Tiếng Nhật

うしろ
Nghĩa: đằng sau; phía sau
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

後
ろ

Câu ví dụ

Làm ơn hãy nhìn người đang đứng phía sau bạn.
わっ、びっくりした!急に後ろから声をかけないでよ。
Ôi, hết hồn! Đừng có bất thình lình gọi tôi từ phía sau như thế.
後ろから声をかけて呼び止めた。
Tôi đã cất tiếng gọi từ phía sau để anh ta đứng lại.
彼女は長い髪を後ろで一つに束ねた
Cô ấy đã buộc mái tóc dài của mình lại thành một ở phía sau.
彼女は後ろの方でくすくすと笑っていた。
Cô ấy đang cười khúc khích ở phía sau.
不意に後ろから声をかけられ、私は驚いた。
Đột nhiên có người gọi tôi từ phía sau làm tôi giật mình.
後ろで突然大きな音がして、びくっとした。
Tôi đã giật mình vì tiếng động lớn đột ngột ở phía sau.
後ろから急に声をかけられて、ビクッとした。
Tôi đã giật mình khi ai đó bất ngờ gọi từ phía sau.
蛇を見て、彼は驚いて後ろに飛び退いた。
Nhìn thấy con rắn, anh ấy đã nhảy lùi lại vì kinh ngạc.
彼は長髪を後ろで一つに束ねている。
Anh ấy buộc mái tóc dài của mình ra sau thành một búi.

Ghi chú sử dụng

Chỉ không gian hoặc hướng ngược lại với phía trước của một người hoặc vật thể.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.