Kanji (漢字)

甚

tremendously, very, great, exceedingly

Kanji (漢字)

Cấp độ

Cấp 8

Nét

9 nét

Bộ thủ

甘部

Âm Hán

ジン

Âm Nhật

はなはだ, はなはだしい

Nanori (Cách đọc tên)

おもし, しげ, たか, たね, とう, ふか, やす

Cách đọc phổ biến

ジン, はなは…だ, はなは…だしい

Câu ví dụ

甚大 じんだい
台風 上陸 により 農作物 甚大 被害 受けた

Do bão đổ bộ, hoa màu đã bị thiệt hại nặng nề.

被害 ひがい
台風 による 被害 甚大 だった

Thiệt hại do cơn bão gây ra là rất lớn.

甚だしい はなはだしい
言動 無礼 甚だしい

Lời nói và hành động của anh ta cực kỳ thô lỗ.

甚だ はなはだ
仕事ぶり 甚だ 遺憾 ある

Hiệu suất công việc của anh ấy cực kỳ đáng tiếc.

激甚 げきじん
地震 によって 激甚 被害 受けた 地域 救援 物資 届けられた

Hàng cứu trợ đã được chuyển đến các khu vực chịu thiệt hại nặng nề do trận động đất.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.