Kanji (漢字)

afflicted, disease, suffer from, be ill

Kanji (漢字)

Cấp độ

Cấp 8

Nét

11 nét

Bộ thủ

心部

Âm Hán

カン

Âm Nhật

わずらう

Cách đọc phổ biến

カン, わずら…う

Câu ví dụ

患者 かんじゃ
医師は一人一人の患者に丁寧に向き合った。

Bác sĩ đã đối xử lịch sự và chân thành với từng bệnh nhân.

状態 じょうたい
患者の状態は安定しています。

Tình trạng của bệnh nhân đã ổn định.

患う わずらう
祖父は長年肺の病を患っている。

Ông tôi đã bị bệnh phổi trong nhiều năm.

疾患 しっかん
彼は心臓疾患を患っている。

Anh ấy mắc bệnh tim.

患部 かんぶ
清潔なガーゼで患部を覆う。

Che vùng bị ảnh hưởng bằng gạc sạch.

口内 こうない
この薬を口内の患部に直接塗ってください。

Vui lòng bôi thuốc này trực tiếp lên vùng bị tổn thương trong miệng.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.