Kanji (漢字)

堤

dike, bank, embankment

Kanji (漢字)

Cấp độ

Cấp 8

Nét

12 nét

Bộ thủ

土部

Âm Hán

テイ

Âm Nhật

つつみ

Cách đọc phổ biến

テイ, つつみ

Câu ví dụ

堤防 ていぼう
大雨 堤防 決壊 危機 瀕した

Sau trận mưa lớn, đê của thị trấn đã đứng trước nguy cơ vỡ.

破壊 はかい
台風 によって 堤防 破壊 された

Con đê đã bị phá hủy bởi cơn bão.

つつみ
なる 咲き乱れる

Khi mùa xuân đến, hoa anh đào nở rộ dọc theo đê sông.

突堤 とってい
釣り人 たち 突堤 並んで から 垂らしている

Những người đánh cá xếp hàng trên đê chắn sóng, thả cần câu từ sáng sớm.

堰堤 えんてい
その 堰堤 洪水 防ぐ ため 作られた

Con đập đó được xây dựng để ngăn lũ lụt.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.