Kanji (漢字)

上

above, up

Kanji (漢字)

Cấp độ

Cấp 1

Nét

3 nét

Bộ thủ

一部

Âm Hán

ジョウ, ショウ, シャン

Âm Nhật

うえ, -うえ, うわ-, かみ, あげる, -あげる, あがる, -あがる, あがり, -あがり, のぼる, のぼり, のぼせる, のぼす, たてまつる

Nanori (Cách đọc tên)

うら, え, かみ, すすむ, たか, たかし, のぼる, ひさ, ほず, まさ

Cách đọc phổ biến

ショウ, ジョウ, あ…がる, あ…げる, うえ, うわ, かみ, のぼ…す, のぼ…せる, のぼ…る

Câu ví dụ

うえ
テーブル ある

Có một bông hoa trên bàn.

ある ある
大切な ある

Có những chiếc chìa khóa quan trọng trên bàn.

以上 いじょう
これ 以上 遅刻 許されない

Sẽ không chấp nhận thêm bất kỳ lần đi muộn nào nữa.

まん
以上 持っている

Anh ấy có hơn mười nghìn cuốn sách.

上げる あげる
上げて タクシー 止めた

Anh ấy giơ tay lên và vẫy taxi dừng lại.

悲鳴 ひめい
彼女 大きな クモ 見て 悲鳴 上げた

Cô ấy đã hét lên khi nhìn thấy một con nhện lớn.

上がる あがる
上がって きれい 見える

Mưa tạnh và một cầu vồng đẹp hiện ra.

一方 いっぽう
物価 上がる 一方

Vật giá chỉ có tiếp tục tăng lên.

立ち上がる たちあがる
椅子 から 立ち上がって 挨拶 した

Anh ấy đứng dậy từ ghế và chào hỏi.

けむり
から 白い 立ち上がっている

Khói trắng đang bốc lên từ ngọn núi.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.