Kanji (漢字)

物

thing, object, matter

Kanji (漢字)

Cấp độ

Cấp 3

Nét

8 nét

Bộ thủ

牛部

Âm Hán

ブツ, モツ

Âm Nhật

もの, もの-

Nanori (Cách đọc tên)

たね, もの

Cách đọc phổ biến

ブツ, モツ, もの

Câu ví dụ

もの
必要 だけ 入れている

Tôi chỉ để những đồ vật cần thiết trong túi.

持ち込む もちこむ
車内 危険 持ち込まないで ください

Vui lòng không mang vật nguy hiểm vào trong xe.

人物 じんぶつ
歴史 残す 偉大 人物

Ông ấy là một nhân vật vĩ đại đã để lại tên tuổi trong lịch sử.

まさに まさに
まさに 探していた 人物

Anh ấy chính là người mà tôi đang tìm kiếm.

本物 ほんもの
この ダイヤモンド 本物 です

Viên kim cương này là thật.

どう見ても どうみても
この どう見ても 本物 名画

Bức tranh này, dù nhìn thế nào đi nữa, vẫn là một kiệt tác thực sự.

荷物 にもつ
彼女 重い 荷物 まで 運ぶ 手伝った

Tôi đã giúp cô ấy mang hành lý nặng đến tận ga.

持つ もつ
重い 荷物 持って 階段 上る

Mang hành lý nặng lên cầu thang.

建物 たてもの
この 建物 100 以上 建てられた もの です

Tòa nhà này đã được xây dựng từ hơn 100 năm trước.

古い ふるい
この お寺 日本 一番 古い 建物 です

Ngôi chùa này là tòa nhà cổ nhất ở Nhật Bản.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.