Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Hàn

관련
Nghĩa: liên quan; kết nối; liên kết
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

이 사건은 그와 관련이 있다.
Sự việc này có liên quan đến anh ấy.
판사는 판결문에서 관련 법조를 자세히 인용했다.
Thẩm phán đã trích dẫn chi tiết các điều luật liên quan trong bản án.
시청은 관련 관서에 공문을 보냈다.
Tòa thị chính đã gửi công văn đến cơ quan liên quan.
변호사는 소송을 시작하기 전에 절차법의 관련 조항을 꼼꼼히 확인했다.
Luật sư đã kiểm tra kỹ các điều khoản liên quan của luật tố tụng trước khi bắt đầu vụ kiện.
공무원이 직무와 관련해 뇌물을 받은 사실이 밝혀지자 검찰은 수뢰죄로 기소했습니다.
Sau khi làm rõ rằng một cán bộ đã nhận hối lộ liên quan đến nhiệm vụ của mình, viện kiểm sát đã truy tố người đó về tội nhận hối lộ.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả một mối liên hệ hoặc mối quan hệ giữa hai hoặc nhiều sự vật hoặc người.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.