Tiếng Hàn

없이

없이
Nghĩa: không có; thiếu
Từ loại: Trạng từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

그는 말없이 떠났다.
Anh ấy đã rời đi mà không nói một lời.
성공은 노력 없이는 불가능하다.
Thành công là không thể nếu không có nỗ lực.
이 회사는 외부 지원 없이 독자 기술로 신제품을 개발했다.
Công ty này đã phát triển sản phẩm mới bằng công nghệ độc lập của riêng mình mà không cần sự hỗ trợ từ bên ngoài.
부모님의 승인 없이는 혼자 여행을 갈 수 없다.
Bạn không thể đi du lịch một mình nếu không có sự đồng ý của cha mẹ.
사전 협의 없이 일을 진행했다.
Họ đã tiến hành công việc mà không thảo luận trước.

Ghi chú sử dụng

Dùng để diễn tả sự vắng mặt của cái gì đó hoặc ai đó, hoặc để mô tả một hành động được thực hiện mà không có một điều cụ thể.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.