Tiếng Trung

dàn
Nghĩa: nhưng; tuy nhiên; chỉ
Từ loại: Liên từ, Trạng từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他雖然很忙,但還是來了。
他虽然很忙,但还是来了。
Mặc dù bận rộn nhưng anh ấy vẫn đến.
房間雖小,但很乾淨。
Tuy phòng nhỏ nhưng rất sạch sẽ.
這場音樂會的票價相當昂貴,但觀眾依然很多。
Giá vé của buổi hòa nhạc này khá đắt, nhưng khán giả vẫn rất đông.
雖然情況艱難,但尚有一線希望。
Mặc dù tình hình khó khăn nhưng vẫn còn một tia hy vọng.
我給他寫了一封信,但他還沒回覆。
Tôi đã viết cho anh ấy một bức thư, nhưng anh ấy vẫn chưa hồi âm.

Ghi chú sử dụng

Dùng để biểu thị quan hệ chuyển ngoặt.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.