Tiếng Trung
gòngxiàn
Nghĩa: đóng góp; cống hiến
Từ loại: Danh từ, Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

貢獻
貢
獻
贡献
贡
献

Câu ví dụ

Ông ấy đã có đóng góp to lớn cho nghiên cứu khoa học.
印刷術的發明對人類文明做出了偉大的貢獻。
印刷术的发明对人类文明做出了伟大的贡献。
Việc phát minh ra kỹ thuật in ấn đã đóng góp vĩ đại cho nền văn minh nhân loại.
他在科學領域作出了傑出的貢獻。
他在科学领域作出了杰出的贡献。
Ông đã có những đóng góp kiệt xuất trong lĩnh vực khoa học.
那位政治家為國家的發展做出了巨大的貢獻。
那位政治家为国家的发展做出了巨大的贡献。
Nhà chính trị đó đã có đóng góp to lớn cho sự phát triển của đất nước.
他的夢想是成為一名對社會有貢獻的偉人。
他的梦想是成为一名对社会有贡献的伟人。
Ước mơ của anh ấy là trở thành một vĩ nhân có đóng góp cho xã hội.
他從小就立下宏大的抱負,希望將來能為社會做出貢獻。
他从小就立下宏大的抱负,希望将来能为社会做出贡献。
Anh ấy đã có những hoài bão lớn lao từ khi còn nhỏ, hy vọng sẽ đóng góp cho xã hội trong tương lai.
他因為對科學的卓越貢獻而被封為爵士。
他因为对科学的卓越贡献而被封为爵士。
Ông đã được phong hiệp sĩ vì những đóng góp xuất sắc cho khoa học.
國難當頭,每個人都應該貢獻一份力量。
国难当头,每个人都应该贡献一份力量。
Lúc quốc nạn, mỗi người đều nên đóng góp một phần sức lực.
古代中國發明了指南針,這對航海事業有很大的貢獻。
古代中国发明了指南针,这对航海事业有很大的贡献。
Trung Quốc cổ đại đã phát minh ra la bàn, đóng góp to lớn cho ngành hàng hải.

Ghi chú sử dụng

Chỉ việc đem sức lực, tài năng hoặc của cải ra giúp ích cho sự nghiệp chung.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.