Tiếng Trung

xiànrù
Nghĩa: rơi vào; lâm vào
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他陷入了深深的沉思。
Anh ấy rơi vào trầm tư sâu sắc.
兩家公司陷入了長期的法律訴訟。
Hai công ty đã vướng vào một vụ kiện tụng pháp lý kéo dài.
暴雨致使交通陷入癱瘓。
Mưa lớn khiến giao thông rơi vào tình trạng tê liệt.
他在經濟危機中陷入了困境。
Anh ấy đã rơi vào cảnh ngộ khó khăn trong cuộc khủng hoảng kinh tế.
這場誤會讓他陷入了尷尬的境地。
Sự hiểu lầm này đã khiến anh ấy rơi vào tình cảnh khó xử.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi rơi vào tình huống khó khăn hoặc trạng thái tinh thần sâu sắc.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.