Tiếng Trung
Nghĩa: buộc; thắt
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

繫
系

Câu ví dụ

Vui lòng thắt dây an toàn trước khi lái xe.
請把安全帶繫緊。
请把安全带系紧。
Xin hãy thắt chặt dây an toàn.
為了安全起見,請繫好安全帶。
为了安全起见,请系好安全带。
Để đảm bảo an toàn, vui lòng thắt dây an toàn.
他今天繫了一條紅色的領帶。
他今天系了一条红色的领带。
Hôm nay anh ấy thắt cà vạt đỏ.
飛機起飛時,請繫上安全帶。
飞机起飞时,请系上安全带。
Khi máy bay cất cánh, vui lòng thắt dây an toàn.
他將遊艇繫在岸邊。
他将游艇系在岸边。
Sau khi đi biển về, anh ấy đã buộc chiếc du thuyền vào bờ.
她腰間繫著一塊精緻的玉珮。
她腰间系著一块精致的玉珮。
Cô ấy đeo một miếng ngọc bội tinh xảo ngang thắt lưng.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng cho các hành động thắt dây giày, thắt dây an toàn hoặc thắt cà vạt.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.