Tiếng Trung
fēnzhēng
Nghĩa: tranh chấp; mâu thuẫn
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

紛爭
紛
爭
纷争
纷
争

Câu ví dụ

Giữa họ thường xuyên xảy ra tranh chấp.
他經常居中調停朋友之間的紛爭。
他经常居中调停朋友之间的纷争。
Anh ấy thường đứng ra hòa giải các tranh chấp giữa bạn bè.
這場紛爭終於被他擺平了。
这场纷争终于被他摆平了。
Cuộc tranh chấp này cuối cùng đã được anh ấy giải quyết ổn thỏa.
他被捲入了這場紛爭中。
他被卷入了这场纷争中。
Anh ấy đã bị lôi cuốn vào cuộc xung đột này.

Ghi chú sử dụng

Chỉ những cuộc cãi vã, bất đồng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.