Tiếng Trung

bùkěn
Nghĩa: không chịu; không bằng lòng
Từ loại: Trợ động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他不肯接受我的幫助。
他不肯接受我的帮助。
Anh ấy không chịu nhận sự giúp đỡ của tôi.
那個娃抱著玩具,不肯回家。
Đứa trẻ đó ôm món đồ chơi và không chịu về nhà.
如果雙方不肯退讓,衝突勢必會升級。
Nếu cả hai bên không chịu nhượng bộ, xung đột chắc chắn sẽ leo thang.
敵軍連夜圍攻城門,士兵仍然不肯投降。
Quân địch bao vây tấn công cổng thành suốt đêm, nhưng các binh sĩ vẫn không chịu đầu hàng.
雙方的談判陷入了僵局,誰也不肯讓步。
Cuộc đàm phán giữa hai bên đã rơi vào thế bế tắc, không ai chịu nhượng bộ.

Ghi chú sử dụng

Dùng để biểu thị thái độ không sẵn lòng hoặc từ chối làm việc gì đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.