Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Michael Jackson: 'Man in the Mirror'.
I'm gonna make a change
For once in my life
It's gonna feel real good
Gonna make a difference
Gonna make it right
As I turn up the collar on my favorite winter coat
This wind is blowin' my mind
I see the kids in the street with not enough to eat
Who am I to be blind?
Pretending not to see their needs
A summer's disregard, a broken bottle top
And one man's soul
They follow each other on the wind, ya know
'Cause they got nowhere to go
That's why I want you to know
I'm starting with the man in the mirror
I'm asking him to change his ways
And no message could have been any clearer
If you wanna make the world a better place
Take a look at yourself and then make a change
Na, na, na, na, na, na, na
Na, na
I've been a victim of a selfish kind of love
It's time that I realize
There are some with no home
Not a nickel to loan
Could it be really me
Pretending that they're not alone?
A willow deeply scarred
Somebody's broken heart
And a washed-out dream (washed-out dream)
They follow the pattern of the wind, ya see
'Cause they got no place to be
That's why I'm starting with me
I'm starting with the man in the mirror (who?)
I'm asking him to change his ways (who?)
And no message could have been any clearer
If you wanna make the world a better place
Take a look at yourself and then make a change
I'm starting with the man in the mirror (who?)
I'm asking him to change his ways (who?)
And no message could have been any clearer
If you wanna make the world a better place
Take a look at yourself and then make that change!
I'm starting with the man in the mirror (oh, yeah)
I'm asking him to change his ways (come on, change)
And no message could have been any clearer
If you wanna make the world a better place
Take a look at yourself and then make the change
You gotta get it right, while you got the time
'Cause when you close your heart (you can't)
Then you close your mind (close your, your mind)
(That man, that man) I'm starting with the man in the mirror
(That man, that man) oh, yeah
(That man, that man) I'm asking him to change his ways
(That man, you know it) and no message could have been any clearer
If you want to make the world a better place
Take a look at yourself and then make that change
Na, na, na, na, na, na, na
Na, na
Gonna feel real good (oh, yeah)
Yeah, yeah, yeah, yeah (na, na, na, na, na, na, na)
Yeah, yeah, oh, oh, no
I'm gonna make a change
It's gonna feel real good, sha'mon (change)
Just lift yourself, you know
You've got to start with yourself (yeah)
(Make that change) I gotta make that change today
(Man in the mirror) you got to
You got to, you got to not pick yourself, brother (yeah)
You know (make that change)
I've gotta get that man, that man (man in the mirror)
You got to, you got to move, sha'mon, sha'mon
You got to stand up (yeah), stand up (make that change)
Stand up, stand up and lift yourself now (man in the mirror)
You know it, you know it, you know it, you know (change)
Make that change
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
gonna
Trợ động từˈɡɑː.nə
cách nói thân mật của 'going to'
Tôi sẽ thắng.
Dạng rút gọn rất phổ biến trong văn nói của 'going to' khi dùng để chỉ tương lai. Không dùng trong văn viết trang trọng.
make
Động từmeɪk
làm, chế tạo
Cô ấy làm những chiếc bánh ngon.
Một động từ rất phổ biến được sử dụng để tạo ra hoặc sản xuất thứ gì đó.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
change
Danh từtʃeɪndʒ
sự thay đổi; tiền lẻ
Thời tiết đã có một sự thay đổi lớn.
Có thể chỉ sự biến đổi hoặc tiền thối lại khi mua hàng.
for once
Giới từlần này thì khác; hiếm hoi một lần; như một ngoại lệ
Lần này, anh ấy đến trước khi cuộc họp bắt đầu.
Cụm cố định này nhấn mạnh rằng điều gì đó xảy ra khác với thói quen, thường kèm chút ngạc nhiên hoặc nhẹ nhõm.
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
my
Từ hạn địnhmaɪ
của tôi
Đây là nhà của tôi.
Chỉ sự sở hữu của người nói.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.