Phương tiện

瞳ノ翼

Access Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Access: 'Hitomi no Tsubasa (瞳ノ翼)' (Code Geass: Lelouch of the Rebellion OP3 (コードギアス 反逆のルルーシュ OP3) · 2006).

痛む場所は 誰にも云わない

急ぐ心が 隠した夢を

壊れそうな 瞳で見つめる

押さえきれない チカラだけ

離さずに 翔び立つ

巡り逢いが 動き出す

運命を早めて

自分を抱き締めてる両手を

君のために ほどいてみるけど

届かない 淋しさがあるだけ

数えきれない 願いなら

鮮やかに 引き寄せ

叶うように 触れ過ぎた

利那さが 消えない

押さえきれない チカラだけ

離さずに 翔び立つ

巡り逢いが 動き出す

運命を早めて

せめて君が駆け抜ける

一瞬を 教えて

Từ vựng

痛む

Động từ

いたむ

đau; nhức; hư hỏng

Răng tôi bị đau vì sâu răng.

Dùng cho nỗi đau thể chất, tinh thần hoặc khi đồ vật bị hư, thức ăn bị ôi thiu.

場所

Danh từ

ばしょ

nơi, địa điểm, vị trí

Tôi muốn đọc sách ở một nơi yên tĩnh.

Từ chung cho bất kỳ nơi nào hoặc vị trí. Có thể chỉ không gian vật lý hoặc vị trí. Thường được dùng với các trợ từ như で (ở), に (đến/tại) hoặc の (của).

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

Đại từ

だれ

ai, ai đó

Ai đã đến?

Đại từ nghi vấn được sử dụng để hỏi về người. Với か (誰か) có nghĩa là 'ai đó/bất kỳ ai'. Với も trong câu phủ định (誰も〜ない) có nghĩa là 'không ai'. Có thể được sử dụng với các trợ từ khác nhau như が, を, に, v.v.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

Tiểu từ

cũng, cả (trợ từ)

Cả mưa lẫn gió đều mạnh lên.

Thay thế は, が, hoặc を để có nghĩa 'cũng'. Dùng hai lần (A も B も) có nghĩa 'cả A lẫn B'. Có thể biểu thị 'ngay cả'.

云う

Động từ

いう

nói; gọi là; kể

Thị trấn này từng được gọi là 'thị trấn mơ ước'.

Một cách viết khác của '言う', thường dùng trong văn chương.

急ぐ

Động từ

いそぐ

vội vàng; gấp rút; khẩn trương

Tôi đã vội vàng đến ga để không bị trễ tàu.

Dùng khi cố gắng hành động hoặc di chuyển nhanh chóng để đạt được mục tiêu hoặc điểm đến đúng giờ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.