Tiếng Nhật

いたむ
Nghĩa: đau; nhức; hư hỏng
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 痛む 痛まない
Lịch sự 痛みます 痛みません
Quá khứ 痛んだ 痛まなかった
Lịch sự + Quá khứ 痛みました 痛みませんでした
Thể て 痛んで 痛まなくて
Khả năng 痛める 痛めない
Bị động 痛まれる 痛まれない
Sai khiến 痛ませる 痛ませない
Sai khiến + Bị động 痛まされる 痛まされない
Mệnh lệnh 痛め 痛むな

Viết tay

痛
む

Câu ví dụ

Răng tôi bị đau vì sâu răng.
どうかした拍子に、昔の古傷が痛むことがある。
Do một sự tình cờ nào đó, vết thương cũ đôi khi lại đau.
激しい運動の後は、関節が痛むことがある。
Sau khi tập thể dục cường độ cao, các khớp của bạn đôi khi có thể bị đau.
被災者の苦しい心情を察すると、胸が痛む。
Khi thấu hiểu nỗi lòng đau khổ của những nạn nhân vùng thiên tai, tôi cảm thấy thắt lòng.
重いバッグを運んでいたら、右肩が少し痛むようになった
Vì đeo túi nặng nên vai phải của tôi bắt đầu hơi đau.
彼は彼女の泣き顔を見て、胸が痛んだ。
Anh cảm thấy đau lòng khi nhìn thấy khuôn mặt đang khóc của cô ấy.
雨の日は昔の古傷が痛む。
Vết thương cũ của tôi thường đau vào những ngày mưa.
病気で痩せ細った彼の姿を見て、胸が痛んだ。
Lòng tôi đau thắt khi nhìn thấy anh ấy gầy gò vì bệnh tật.
頭がズキっと痛む。
Đầu tôi đau nhói lên từng cơn.
彼女を想うと、胸がくるおしいほど痛む。
Mỗi khi nghĩ về cô ấy, lồng ngực tôi lại đau nhói đến mức muốn phát điên.

Ghi chú sử dụng

Dùng cho nỗi đau thể chất, tinh thần hoặc khi đồ vật bị hư, thức ăn bị ôi thiu.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.