Phương tiện

Story

AI J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ AI: 'Story'.

限られた時の中で

どれだけのコトが出来るのだろう…

言葉にならないほどの想いを

どれだけアナタに伝えられるだろう….

ずっと閉じ込めてた

胸の痛みを消してくれた

今 私が笑えるのは

一緒に泣いてくれたキミがいたから

一人じゃないから

キミが私を守るから

強くなれる もう何も恐くないヨ….

時がなだめてく

痛みと共に流れてく

日の光がやさしく照らしてくれる

説明する言葉も

ムリして笑うコトもしなくていいから

何かあるなら いつでも頼ってほしい

疲れた時は 肩をかすから

どんなに強がっても

ため息くらいする時もある

孤独じゃ重い扉も

共に立ち上がればまた動き始める

一人じゃないから

私がキミを守るから

あなたの笑う顔が見たいと思うから

時がなだめてく

痛みと共に流れてく

日の光がやさしく照らしてくれる

時に人は傷付き、傷付けながら

染まる色はそれぞれ違うケド

自分だけのStory

作りながら生きてくの

だからずっと、ずっと

あきらめないで….

一人じゃないから

私がキミを守るから

あなたの笑う顔が見たいと思うから

時がなだめてく

痛みと共に流れてく

日の光がやさしく照らしてくれる

Từ vựng

限る

Động từ

かぎる

giới hạn; hạn chế; là nhất; không gì bằng

Mùa hè thì không gì bằng một cốc bia.

Cấu trúc 「...に限る」 dùng để chỉ một thứ là lựa chọn tốt nhất.

Danh từ

とき

lúc, khi, thời điểm

Kỷ niệm tuổi thơ rất quý giá.

Chỉ một khoảng thời gian hoặc thời điểm cụ thể. Thường dùng với の trước hoặc sau để có nghĩa 'khi' hoặc 'thời điểm của'. Có thể đánh dấu cả giai đoạn quá khứ và tình huống giả định.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ

なか

trong; giữa; trung tâm

Đi bộ trong rừng.

中 (なか) chỉ bên trong hoặc phần giữa của cái gì đó, cả về mặt vật lý và trừu tượng. Có thể có nghĩa 'trong số' cho nhóm, 'trong suốt' cho khoảng thời gian, hoặc vị trí trung bình trong xếp hạng. Cũng đọc là ちゅう trong từ ghép.

Tiểu từ

bằng, tại, với (trợ từ)

Tôi đi làm bằng tàu điện.

Đánh dấu nơi hành động (xảy ra ở đâu), phương tiện/công cụ (như thế nào/với cái gì), vật liệu, lý do hoặc phạm vi. Khác với に đánh dấu nơi tồn tại.

どれだけ

Trạng từ

bao nhiêu; đến mức nào

Tôi biết cô ấy đã nỗ lực bao nhiêu.

Một cụm phó từ dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh mức độ hoặc số lượng.

こと

Danh từ

việc, chuyện, sự thật, hoàn cảnh

Việc học mỗi ngày là cần thiết.

Dùng để danh từ hóa động từ và tính từ. Cũng biểu thị khái niệm trừu tượng, khác với もの chỉ vật thể cụ thể. Thường gặp trong cụm từ cố định và văn viết trang trọng.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.