Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

カブトムシ

aiko J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ aiko: 'カブトムシ'.

悩んでる身体が熱くて 指先は凍える程冷たい

「どうした はやく言ってしまえ」

そう 言われてもあたしは弱い

あなたが死んでしまって あたしもどんどん年老いて

想像つかないくらいよ そう 今が何より大切で...

スピード落としたメリーゴーランド

白馬のたてがみが揺れる

少し背の高いあなたの耳に寄せたおでこ

甘い匂いに誘われたあたしはかぶとむし

流れ星ながれる 苦しうれし胸の痛み

生涯忘れることはないでしょう

生涯忘れることはないでしょう

鼻先をくすぐる春 リンと立つのは空の青い夏

袖を風が過ぎるは秋中 そう 気が付けば真横を通る冬

強い悲しいこと全部 心に残ってしまうとしたら

それもあなたと過ごしたしるし

そう 幸せに思えるだろう

息を止めて見つめる先には長いまつげが揺れてる

少し癖のあるあなたの声 耳を傾け

深い安らぎ酔いしれるあたしはかぶとむし

琥珀の弓張り月 息切れすら覚える鼓動

生涯忘れることはないでしょう

生涯忘れることはないでしょう

Từ vựng

悩む

Động từ

なやむ

lo lắng; ưu tư; khổ tâm

Anh ấy đang lo lắng về tương lai của mình.

Chỉ việc bị dằn vặt về tinh thần hoặc gặp khó khăn khi đưa ra quyết định.

身体

Danh từ

からだ

thân thể; cơ thể; sức khỏe

Dạo này tình trạng sức khỏe của tôi không được tốt.

Chỉ cơ thể vật lý hoặc tình trạng sức khỏe nói chung.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

熱い

Tính từ

あつい

nóng

Cà phê này rất nóng, vì vậy hãy cẩn thận khi uống.

Dùng cho nhiệt độ của đồ vật hoặc chất lỏng.

指先

Danh từ

ゆびさき

đầu ngón tay

Đầu ngón tay bị lạnh nên khó gõ bàn phím.

Chỉ phần đầu mút của ngón tay.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

凍える

Động từ

こごえる

đóng băng; cóng

Vào một đêm mùa đông lạnh giá, tay tôi đã bị cóng vì ở ngoài trời quá lâu.

Dùng để miêu tả trạng thái cơ thể bị tê liệt hoặc mất cảm giác do quá lạnh.

Danh từ, Tiểu từ

ほど

mức độ; chừng mực; khoảng

Mức độ thực lực của một người sẽ không được biết cho đến khi thực sự thi đấu.

Dùng để biểu thị mức độ hoặc số lượng của một sự việc nào đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.