Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

会いたかった

AKB48 J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ AKB48: '会いたかった'.

会いたかった 会いたかった

会いたかった Yes!

会いたかった 会いたかった

会いたかった Yes!

君に…

自転車全力でペダル

漕ぎながら坂を登る

風に膨らんでるシャツも

今はもどかしい

やっと気づいた 本当の気持ち

正直にゆくんだ

たったひとつこの道を

走れ!

好きならば 好きだと言おう

誤魔化さず 素直になろう

好きならば 好きだと言おう

胸の内 さらけ出そうよ

会いたかった 会いたかった

会いたかった Yes!

会いたかった 会いたかった

会いたかった Yes!

君に…

どんどん溢れ出す汗も

拭わずに素顔のまま

木洩れ日のトンネル夏へ

続く近道さ

そんな上手に 話せなくても

ストレートでいい

自分らしい生き方で

走れ!

誰よりも 大切だから

振られても 後悔しない

誰よりも 大切だから

この気持ち 伝えたかった

好きならば 好きだと言おう

誤魔化さず 素直になろう

好きならば 好きだと言おう

胸の内 さらけ出そうよ

ラララララ ラララララララ

ラララララ ラララララララ

ラララララ ラララララララ

ラララララ ラララララララ

会いたかった 会いたかった

会いたかった Yes!

会いたかった 会いたかった

会いたかった Yes!

君に…

会いたかった!!

Từ vựng

会う

Động từ

あう

gặp, gặp gỡ (ai đó), hội kiến

Tôi đã hứa gặp bạn.

Động từ tự động có nghĩa là gặp hoặc gặp gỡ ai đó. Sử dụng trợ từ に hoặc と để đánh dấu người được gặp. Có thể có nghĩa là các cuộc gặp đã lên lịch hoặc các cuộc gặp tình cờ. Khác với 'au' (phù hợp với nhau) được viết bằng kanji khác.

yes

Thán từ

jɛs

vâng, đúng

Vâng, tôi đồng ý with bạn.

Dùng để trả lời khẳng định hoặc đồng ý.

Danh từ, Đại từ

きみ

bạn; cậu; quân vương

Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

自転車

Danh từ

じてんしゃ

xe đạp

Anh ấy đi học bằng xe đạp mỗi ngày.

Phương tiện hai bánh di chuyển bằng bàn đạp.

全力

Danh từ

ぜんりょく

toàn lực; hết sức mình

Anh ấy đã chạy hết sức mình.

Thường được dùng trong cụm từ '全力を尽くす' (dốc toàn lực).

Tiểu từ

bằng, tại, với (trợ từ)

Tôi đi làm bằng tàu điện.

Đánh dấu nơi hành động (xảy ra ở đâu), phương tiện/công cụ (như thế nào/với cái gì), vật liệu, lý do hoặc phạm vi. Khác với に đánh dấu nơi tồn tại.

ペダル

Danh từ

bàn đạp

Anh ấy đã đạp mạnh vào bàn đạp xe đạp để leo lên con dốc.

Bộ phận của xe đạp, máy móc hoặc nhạc cụ được dùng chân đạp để điều khiển hoặc vận hành.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.