Phương tiện

One Love

Arashi J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Arashi (嵐): 'One Love' (2008).

伝えたくて 伝わらなくて 時には素直になれずに

泣いた季節を 越えた僕らは 今とても輝いてるよ

それぞれ描く 幸せのかたちは重なり

今 大きな愛になる

ずっと二人で 生きてゆこう

百年先も 愛を誓うよ 君は僕の全てさ

信じている ただ信じてる 同じ時間(とき)を刻む人へ

どんな君も どんな僕でも ひとつひとつが愛しい

君がいれば 何もいらない きっと幸せにするから

雨の中で君を待ってた 優しさの意味さえ知らず

すれ違いに傷ついた夜 それでもここまで来たんだ

かけがえのない 出逢いは奇跡を繋いでく

思い出 重なりあう

はじまりの歌 鳴り響いて

どんなときも 支えてくれた 笑い泣いた仲間へ

心込めて ただひとつだけ 贈る言葉はありがとう

百年先も 愛を誓うよ 君は僕の全てさ

愛している ただ愛してる 同じ明日約束しよう

世界中に ただ一人だけ 僕は君を選んだ

君といれば どんな未来も ずっと輝いているから

ラララ…

Từ vựng

伝える

Động từ

つたえる

truyền đạt; nhắn gửi; cho biết

Việc thể hiện lòng biết ơn bằng lời nói là rất quan trọng.

Dùng để truyền đạt thông tin, cảm xúc hoặc truyền lại truyền thống cho người khác.

伝わる

Động từ

つたわる

truyền đến; lan truyền; được biết đến

Nhiệt huyết của anh ấy cũng đã truyền đến tôi.

Dùng khi thông tin hoặc cảm xúc được truyền từ người này sang người khác.

時には

Trạng từ

ときには

đôi khi; thỉnh thoảng

Đôi khi việc nghỉ ngơi cũng rất quan trọng.

Dùng để mô tả những việc thỉnh thoảng mới xảy ra hoặc xảy ra trong một số hoàn cảnh nhất định.

素直

Danh từ tính từ

すなお

ngoan ngoãn; thành thật

Điều quan trọng là phải thành thật thừa nhận sai lầm của bản thân.

Mô tả một tính cách biết vâng lời, trung thực và không nổi loạn.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

なる

Động từ

trở thành, trở nên

Khi trời tối, có thể nhìn thấy sao.

Chỉ sự thay đổi hoặc chuyển hóa. Dùng với に để chỉ cái gì đó trở thành gì. Cũng phổ biến trong nhiều thành ngữ.

泣く

Động từ

なく

khóc

Đứa bé đang khóc lớn tiếng.

Dùng cho người khi khóc. Đối với động vật, tuy cùng cách đọc 'naku' nhưng sẽ viết là '鳴く'.

季節

Danh từ

きせつ

mùa

Tôi thích mùa hoa anh đào nở.

Chỉ các khoảng thời gian trong năm (xuân, hạ, thu, đông) hoặc một giai đoạn cụ thể.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.