Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Chieko Baisho: '世界の約束'.
涙の奥にゆらぐほほえみは
時の始めからの世界の約束
いまは一人でも二人の昨日から
今日は生まれきらめく
初めて会った日のように
思い出のうちにあなたはいない
そよかぜとなって頬に触れてくる
木漏れ日の午後の別れのあとも
決して終わらない世界の約束
いまは一人でも明日は限りない
あなたが教えてくれた
夜にひそむやさしさ
思い出のうちにあなたはいない
せせらぎの歌にこの空の色に
花の香りにいつまでも生きて
涙
Danh từなみだ
nước mắt; lệ; sự khóc; lòng trắc ẩn
Khi xem bộ phim buồn đó, nước mắt tôi cứ trào ra không ngừng.
Chỉ chất lỏng tiết ra từ mắt, ngoài ra còn mang nghĩa bóng là sự thương cảm hoặc tình người.
の
Tiểu từtrợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ
Món ăn của mẹ ngon nhất.
Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.
奥
Danh từおく
phía trong; chiều sâu; góc khuất
Anh ấy đã tìm thấy một bức ảnh cũ từ sâu trong kệ sách.
Chỉ khu vực sâu bên trong hoặc cách xa lối vào của một không gian.
に
Tiểu từtrợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp
Cuối tuần dự định gặp bạn bè.
Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.
揺らぐ
Động từゆらぐ
rung rinh; dao động
Quyết tâm của anh ấy đã không lay chuyển.
Nghĩa đen mô tả một vật thể vật lý đang lắc lư hoặc không ổn định. Nghĩa bóng dùng để chỉ đức tin, sự quyết tâm hoặc nền tảng của một hệ thống bị lung lay.
微笑み
Danh từほほえみ
nụ cười mỉm
Cô ấy nở một nụ cười dịu dàng và nhìn tôi chăm chú.
Chỉ nụ cười nhẹ nhàng, không phát ra tiếng.
は
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ đề
Năm nay hoa anh đào nở sớm.
Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.
時
Danh từとき
lúc, khi, thời điểm
Kỷ niệm tuổi thơ rất quý giá.
Chỉ một khoảng thời gian hoặc thời điểm cụ thể. Thường dùng với の trước hoặc sau để có nghĩa 'khi' hoặc 'thời điểm của'. Có thể đánh dấu cả giai đoạn quá khứ và tình huống giả định.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.