Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Every Heart -ミンナノキモチ-

BoA Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ BoA: 'Every Heart (Every Heart -ミンナノキモチ-)' (Inuyasha ED4 (犬夜叉 ED4) · 2001).

いくつ 涙を流したら

Every Heart 素直になれるだろう

誰に 想いを伝えたら

Every Heart 心満たされるのだろう

長い長い夜に 怯えていた

遠い星に 祈ってた

めぐるめぐる時の中で

僕たちは 愛を探している

強く強くなりたいから

今日も 高い空 見上げている

どんな 笑顔に出逢えたら

Every Heart 夢に踏み出せるの

人は 悲しみの向こうに

Every Heart 幸せ浮かべて眠る

いつかいつか すべての魂が

やすらかになれるように

めぐるめぐる時の中で

僕達は 生きて何かを知る

ときに笑い 少し泣いて

今日もまた 歩き続けて行く

幼い記憶の片隅に

あたたかな場所がある so sweet

星たちが話す未来は

いつも輝いていた so shine

めぐるめぐる時の中で

僕たちは 愛を探している

強く強くなりたいから

今日も 高い空 見上げている

めぐるめぐる時の中で

僕達は 生きて何かを知る

ときに笑い 少し泣いて

今日もまた 歩き続けて行く

Từ vựng

いくつ

Lượng từ

bao nhiêu; bao nhiêu tuổi

Bạn đã mua bao nhiêu quả táo?

Dùng để hỏi số lượng đồ vật hoặc tuổi của ai đó.

Danh từ

なみだ

nước mắt; lệ; sự khóc; lòng trắc ẩn

Khi xem bộ phim buồn đó, nước mắt tôi cứ trào ra không ngừng.

Chỉ chất lỏng tiết ra từ mắt, ngoài ra còn mang nghĩa bóng là sự thương cảm hoặc tình người.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

流す

Động từ

ながす

đổ; để trôi; rửa sạch; phát (nhạc, tin)

Anh ấy đã tắm sau khi tập thể dục để rửa trôi mồ hôi.

Động từ linh hoạt có nghĩa là làm cho chất lỏng chảy, hoặc theo nghĩa bóng là truyền bá thông tin hoặc phớt lờ điều gì đó.

every

Từ hạn định

ˈɛv.(ə.)ɹi

mỗi

Tôi uống trà mỗi ngày.

Được dùng với danh từ số ít để chỉ tất cả các thành viên trong một nhóm.

heart

Danh từ

hɑrt

trái tim

Cô ấy đã đi theo tiếng gọi của trái tim.

Thường dùng để chỉ cảm xúc, đặc biệt là tình yêu hoặc đam mê, trái ngược với lý trí.

素直

Danh từ tính từ

すなお

ngoan ngoãn; thành thật

Điều quan trọng là phải thành thật thừa nhận sai lầm của bản thân.

Mô tả một tính cách biết vâng lời, trung thực và không nổi loạn.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.