Tiếng Nhật

ながす
Nghĩa: đổ; để trôi; rửa sạch; phát (nhạc, tin)
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 流す 流さない
Lịch sự 流します 流しません
Quá khứ 流した 流さなかった
Lịch sự + Quá khứ 流しました 流しませんでした
Thể て 流して 流さなくて
Khả năng 流せる 流せない
Bị động 流される 流されない
Sai khiến 流させる 流させない
Mệnh lệnh 流せ 流すな

Viết tay

流
す

Câu ví dụ

Anh ấy đã tắm sau khi tập thể dục để rửa trôi mồ hôi.
映画の最後の場面で、多くの観客が涙を流した。
Ở cảnh cuối cùng của bộ phim, nhiều khán giả đã rơi nước mắt.
自由は尊いものとされ、之を守るために多くの血が流されてきた。
Tự do được coi là quý giá, và nhiều máu đã đổ để bảo vệ nó.
彼は敵を欺くために、偽の情報を流した。
Anh ta đã tung tin giả để lừa kẻ thù.
優勝が決まった瞬間、彼は感極まって涙を流した。
Khoảnh khắc chiến thắng được quyết định, anh ấy đã vô cùng cảm động và rơi nước mắt.
激しい痛みに耐えながら、彼は脂汗を流していた。
Trong khi chịu đựng cơn đau dữ dội, anh ấy đã vã mồ hôi hột.
思わず不覚にも涙を流してしまった。
Tôi đã không kìm được nước mắt.
仕事の後に、近くのジムで一時間ほど汗を流した。
Sau khi đi làm về, tôi đã đổ mồ hôi khoảng một tiếng đồng hồ tại một phòng tập gym gần đó.
彼女は目から涙をポロポロと流した。
Nước mắt từ mắt cô ấy tuôn rơi lã chã.
彼は根も葉もない噂を流されて、困惑している。
Anh ấy đã rất bối rối sau khi ai đó tung ra những tin đồn hoàn toàn vô căn cứ về mình.

Ghi chú sử dụng

Động từ linh hoạt có nghĩa là làm cho chất lỏng chảy, hoặc theo nghĩa bóng là truyền bá thông tin hoặc phớt lờ điều gì đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.