Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

LOVE PHANTOM

B'z J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ B'z: 'LOVE PHANTOM' (1995).

いらない何も 捨ててしまおう

君を探し彷徨(さまよ)う MY SOUL

STOP THE TIME, SHOUT IT OUT

がまんできない 僕を全部あげよう

せわしい街のカンジがいやだよ 君はいないから

夢に向かい交差点を渡る「途中の人」はいいね

ふたりでひとつになれちゃうことを

気持ちいいと思ううちに

少しのズレも許せない

せこい人間になってたよ

君がいないと生きられない

熱い抱擁なしじゃ 意味がない

ねえ、 2人でひとつでしょ

yin & yan

君が僕を支えてくれる

君が僕を自由にしてくれる

月の光がそうするように

君の背中にすべり落ちよう

(そして私はつぶされる)

丁度 風のない海のように 退屈な日々だった

思えば花も色褪せていたよ 君に会うまでは

濡れる体 溶けてしまうほど

昼も夜も離れずに

過ごした時はホントなの

君は今何おもう

腹の底から君の名前を

叫んでとびだした It's my soul

カラのカラダがとぼとぼと

はしゃぐ街を歩く

欲しい気持ちが成長しすぎて

愛することを忘れて

万能の君の幻を

僕の中に作ってた

いらない何も 捨ててしまおう

君を探し彷徨(さまよ)う MY SOUL

STOP THE TIME, SHOUT IT OUT

がまんできない 僕を全部あげよう

幻をいつも愛してる

何もわからずに

Can you hear the sound

it's my soul

I will give you

anything, anything you want……

Từ vựng

要る

Động từ

いる

cần; yêu cầu

Đi du lịch nước ngoài cần có hộ chiếu.

Diễn tả sự cần thiết của một vật hay việc gì đó.

何も

Trạng từ

なにも

không có gì, bất cứ thứ gì (với phủ định)

Hôm nay tôi không ăn gì cả.

Được sử dụng với các dạng phủ định để có nghĩa là 'không có gì' hoặc 'không bất cứ thứ gì'. Khi được sử dụng với các dạng khẳng định, có thể có nghĩa là 'bất cứ thứ gì' hoặc 'mọi thứ'. Cách sử dụng phủ định phổ biến hơn.

捨てる

Động từ

すてる

vứt bỏ; từ bỏ; bỏ mặc

Tôi đã vứt những cuốn tạp chí cũ vào thùng rác.

Dùng cho đồ vật vật lý (vứt rác) và các khái niệm trừu tượng (từ bỏ hy vọng hoặc mối quan hệ).

Danh từ, Đại từ

きみ

bạn; cậu; quân vương

Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

探す

Động từ

さがす

tìm kiếm; lục tìm

Tôi đang tìm chiếc chìa khóa đã làm mất ở gần nhà ga.

Thông thường '探す' dùng khi tìm thứ mình muốn (việc làm, nhà), còn '捜す' dùng khi tìm đồ bị mất hoặc người mất tích.

彷徨う

Động từ

さまよう

lang thang; phảng phất; quanh quẩn

Anh ấy đang đứng giữa ranh giới sinh tử.

Nghĩa là đi loanh quanh không có mục đích hoặc ở trong một trạng thái không ổn định. Thường dùng cho việc đi lạc trong rừng hoặc ở giữa ranh giới sống chết.

my

Từ hạn định

maɪ

của tôi

Đây là nhà của tôi.

Chỉ sự sở hữu của người nói.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.