Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

UNDO

Cool Joke Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Cool Joke: 'UNDO' (Fullmetal Alchemist OP3 (鋼の錬金術師 OP3) · 2003).

遠く 遠く 想い果てなく

二人が 無邪気に笑ってた

あの頃に戻れるなら…

こなごなに砕けた

ガラス細工のような

思い出の破片(カケラ)を集めてる

大事なモノはいつだって

失くしてから気づくよ

君がいない世界は

まるでジグソーパズル

永遠に欠けたまま未完成

誰にも君の代わりなんて

なれるはずはないから

どうか どうか 時間を止めて

君の面影をこの胸に 刻んでくれ

もしも もしも 許されるなら

すべてを犠牲にしてもいい

あの笑顔をもう一度…

現実という鎖に

僕達は繋がれて

夢見ることさえも叶わずに

それでも探し続けてる

闇を照らす光を

遠く 遠く 想い果てなく

二人が 無邪気に笑ってたあの頃へ

どうか どうか 時間を止めて

君の面影をこの胸に 刻んでくれ

もしも もしも 許されるなら

すべてを犠牲にしてもいい

あの笑顔をもう一度…

Từ vựng

遠く

Danh từ, Trạng từ

とおく

xa; ở phía xa

Trên những ngọn núi nhìn thấy từ xa vẫn còn tuyết.

Có thể dùng như danh từ hoặc trạng từ.

想い

Danh từ

おもい

tình cảm; suy nghĩ

Tôi đã gửi gắm nỗi lòng vào bức thư.

Có sắc thái tình cảm hoặc cảm xúc mạnh mẽ hơn so với '思い'.

果てる

Động từ

はてる

kết thúc; tận cùng; bỏ mạng; chết

Anh ấy đã bỏ mạng nơi đất khách quê người khi giấc mơ vẫn còn dang dở.

Thường được dùng cho việc gì đó đi đến hồi kết hoặc một người qua đời (thường là bi thảm).

二人

Danh từ

ふたり

hai người

Hai người họ rất thân thiết.

Chỉ số lượng người là hai.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

無邪気

Danh từ tính từ

むじゃき

ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng

Em bé đang cười một cách ngây thơ.

Mô tả một người thuần khiết, không có ý xấu, thường mang tính chất trẻ con.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

笑う

Động từ

わらう

cười

Anh ấy nghe chuyện đùa và cười lớn.

Thể hiện niềm vui hoặc sự thích thú. Cũng có nghĩa là chế giễu hoặc hoa nở.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.