Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ DOES: 'Shura' (Gintama ED5 (銀魂 ED5) · 2006).
街角は色めく
少女らの縄張り
寂しがりなおさげ
旋風に揺れて
耳障りな誘惑
花椿の香り
雲無しの午後には
僕の修羅が騒ぐ
焼け付く想いは憂い募らせる
重なる面影を見つけては頂垂れている
一、だれか僕の
ニ、火を消して
三、飛ばしてくれ
四、イエイエ
駆け抜けた一撃
エレキテルびりびり
悩ましげなまつげ
そこはかとなくだるい
燻ぶる思いは憂い募らせる
あの日の思い出を薄めては大人びていく
一、だれか僕に
ニ、火をつけて
三、燃やしてくれ
四、イエイエ
街角
Danh từまちかど
góc phố; đường phố
Tôi đã gặp một người bạn ở góc phố.
Đề cập đến góc đường hoặc khu vực đường phố nói chung.
は
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ đề
Năm nay hoa anh đào nở sớm.
Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.
色めく
Động từいろめく
trở nên sôi nổi; náo động; trở nên hoạt bát; nhuốm màu
Toàn bộ nơi làm việc trở nên sôi nổi trước sự nhiệt tình của các nhân viên mới.
Thường được dùng khi một địa điểm hoặc một nhóm người bỗng nhiên trở nên hoạt bát, hào hứng hoặc náo động bởi một tin tức hoặc sự kiện nào đó.
少女
Danh từしょうじょ
thiếu nữ
Cô ấy vẫn còn là một thiếu nữ ngây thơ.
Thường dùng để chỉ trẻ em gái từ khoảng 7 đến 18 tuổi.
等
Hậu tốら
hậu tố số nhiều; bọn; chúng
Các cậu hãy đợi ở đó.
Hậu tố thêm vào danh từ hoặc đại từ để chỉ số nhiều, thường dùng cho người.
の
Tiểu từtrợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ
Món ăn của mẹ ngon nhất.
Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.
縄張り
Danh từなわばり
lãnh thổ; địa bàn; phạm vi ảnh hưởng
Con mèo đó đã đe dọa những con mèo khác để bảo vệ lãnh thổ của mình.
Gốc rễ có nghĩa là chăng dây để đánh dấu ranh giới. Nó được sử dụng để mô tả lãnh thổ của động vật, khu vực do các nhóm kiểm soát hoặc lĩnh vực chuyên môn của ai đó.
寂しがる
Động từさびしがる
cảm thấy cô đơn; nhớ nhung
Khi ở nhà một mình, em trai tôi cảm thấy cô đơn.
Dùng để mô tả cảm xúc hoặc hành vi có thể thấy được của người thứ ba.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.