Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

サンキュー!!

HOME MADE Kazoku Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ HOME MADE KAZOKU (HOME MADE 家族): 'Thank You!! (サンキュー!!)' (Bleach ED2 (BLEACH - ブリーチ - ED2) · 2004).

いつも支えてくれる人達に

日頃の想いを込めたラプソディー

アプリシエーションの気持ちよ 届け

いつもありがとう 本当ありがとう

たとえ何処にいたって君の存在に感謝してるよ

(KURO)

黄昏の街が赤く染まる頃 何気なく道を歩いていた

行き交う人の群れが増す午後

なんとなく立ち止まってみた

ポツリと空いた心の隙間

埋めるように動いた携帯のマナー

キミは一人じゃない ほら皆

互いに支えあっていくのさ

(MICRO)

不安定な未来が怖くて 悩んでいた僕に向かって

何も言わずにそっと手を 差し伸べてくれるキミがいた

悲しみが半分になった 喜びは二倍に膨らんだ

逆の立場になったらすぐさま

側まで駆けつけると誓った

いつも支えてくれる人達に

日頃の想いを込めたラプソディー

アプリシエーションの気持ちよ 届け

いつもありがとう 本当ありがとう

たとえ何処にいたって君の存在に感謝してるよ

(MICRO)

far away far away

遠く離れていても流れる時の中で

共に過ごした日々の記憶は

決して消える事はないのさ

仲間や家族や恋人 そして出会ったすべての人々

「ありがとう!」皆のおかげで

また明日から力強く踏み出せる

(KURO)

人は誰も一人では生きていけやしない

互いが互いをいつもケアしあい

理解できない時は話し合い

腹かかえるぐらい笑いあいたい

なのに、なぜこう時に貶し合い

傷つけあうのって気がしない?

バカバカしいほどキミが好きだ

照れ臭いけどちょっと本気だ

いつも支えてくれる人達に

日頃の想いを込めたラプソディー

アプリシエーションの気持ちよ 届け

いつもありがとう 本当ありがとう

たとえ何処にいたって君の存在に感謝してるよ

(KURO+MICRO)

きっと皆 意外とシャイで面と向かって

なかなか口に出して言えなくて

だけど本当は言いたいくせに

何かが邪魔して皆強がって

時にはさらけ出して伝えよう

言葉には不思議な力が宿るよ

簡単な事さ 自分からまず始めよう きっと出来るよ…

振り向けば I'll be there

Just Forever 君がいてくれたように…

いつも支えてくれる人達に

日頃の想いを込めたラプソディー

アプリシエーションの気持ちよ 届け

いつもありがとう 本当ありがとう

たとえ何処にいたって君の存在に感謝してるよ

いつも支えてくれる人達に

日頃の想いを込めたラプソディー

アプリシエーションの気持ちよ 届け

いつもありがとう 本当ありがとう

たとえ何処にいたって君の存在に感謝してるよ

Từ vựng

いつも

Trạng từ

luôn luôn, lúc nào cũng, thường

Cô ấy luôn luôn cười.

Phó từ chỉ tính đều đặn hoặc liên tục. Có thể có nghĩa là 'luôn luôn' (mọi lúc), 'thường' (phần lớn thời gian), hoặc 'như thường lệ'. Được sử dụng để mô tả hành động thói quen hoặc trạng thái liên tục. Thường được kết hợp với động từ ở dạng て + いる để nhấn mạnh trạng thái đang diễn ra.

支える

Động từ

ささえる

nâng đỡ; hỗ trợ; nuôi dưỡng; duy trì

Anh ấy đang làm việc chăm chỉ để nuôi gia đình.

Có thể chỉ sự nâng đỡ vật lý, sự ủng hộ tinh thần hoặc việc chu cấp tài chính cho gia đình.

人達

Danh từ

ひとたち

mọi người; những người

Rất nhiều người đang tập trung ở công viên.

Hình thức số nhiều của 'người'.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

日頃

Danh từ

ひごろ

thường ngày; bình thường; hằng ngày

Sự nỗ lực hằng ngày sẽ gặt hái được kết quả.

Mô tả điều gì đó xảy ra thường xuyên hoặc là thói quen trong cuộc sống hằng ngày.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

想い

Danh từ

おもい

tình cảm; suy nghĩ

Tôi đã gửi gắm nỗi lòng vào bức thư.

Có sắc thái tình cảm hoặc cảm xúc mạnh mẽ hơn so với '思い'.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.