Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

ありがとう

Ikimonogakari J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Ikimonogakari (いきものがかり): 'Arigatou (ありがとう)' (2010).

“ありがとう”って伝えたくて あなたを見つめるけど

繋がれた右手は 誰よりも優しく ほら この声を受けとめている

まぶしい朝に 苦笑いしてさ あなたが窓を開ける

舞い込んだ未来が 始まりを教えて またいつもの街へ出かけるよ

でこぼこなまま 積み上げてきた ふたりの淡い日々は

こぼれたひかりを 大事にあつめて いま輝いているんだ

“あなたの夢”がいつからか “ふたりの夢”に変わっていた

今日だって いつか 大切な 瞬間(おもいで)

あおぞらも 泣き空も 晴れわたるように

“ありがとう”って伝えたくて あなたを見つめるけど

繋がれた右手が まっすぐな想いを 不器用に伝えている

いつまでも ただ いつまでも あなたと笑っていたいから

信じたこの道を 確かめていくように 今 ゆっくりと 歩いていこう

ケンカした日も 泣きあった日も それぞれ彩(いろ)咲かせて

真っ白なこころに 描かれた未来を まだ書き足していくんだ

誰かのために生きること 誰かの愛を受け入れること

そうやって いまを ちょっとずつ 重ねて

喜びも 悲しみも 分かち合えるように

思いあうことに幸せを あなたと見つけていけたら

ありふれたことさえ 輝きをいだくよ ほら その声に 寄り添っていく

“あいしてる”って伝えたくて あなたに伝えたくて

かけがえのない手を あなたとのこれからを わたしは 信じているから

“ありがとう”って言葉をいま あなたに伝えるから

繋がれた右手は 誰よりも優しく ほら この声を受けとめている

Từ vựng

ありがとう

Thán từ

cảm ơn

Ồ, cảm ơn bạn! Bạn đã giúp tôi rất nhiều.

Một cách diễn đạt lòng biết ơn rất phổ biến. Được sử dụng giữa bạn bè, gia đình hoặc trong các tình huống thân mật.

って

Tiểu từ

trợ từ trích dẫn thân mật; đánh dấu chủ đề (dạng thân mật của は)

Đây là cuốn sách gì?

って là dạng thân mật của と cho trích dẫn, hoặc というのは để đánh dấu chủ đề. Rất phổ biến trong tiếng Nhật nói. Có thể biểu thị tin đồn ('Tôi nghe nói...') hoặc nhấn mạnh.

伝える

Động từ

つたえる

truyền đạt; nhắn gửi; cho biết

Việc thể hiện lòng biết ơn bằng lời nói là rất quan trọng.

Dùng để truyền đạt thông tin, cảm xúc hoặc truyền lại truyền thống cho người khác.

あなた

Đại từ

bạn, anh/chị (lịch sự)

Xin hãy cho tôi biết tên của bạn.

あなた là đại từ ngôi thứ hai lịch sự 'bạn/anh/chị', nhưng thường tránh dùng và thay bằng tên/chức danh. Giữa vợ chồng, vợ có thể gọi chồng là あなた (giống như 'anh yêu'). Dùng quá nhiều có thể tạo khoảng cách hoặc thô lỗ. Tốt hơn nên dùng tên+さん khi có thể.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

見つめる

Động từ

みつめる

nhìn chằm chằm; nhìn chăm chú; ngắm nhìn

Cô ấy đang nhìn chằm chằm ra ngoài cửa sổ.

Chỉ việc nhìn một cách tập trung và không rời mắt.

けど

Liên từ, Tiểu từ

nhưng; tuy nhiên; mặc dù

Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.

Dạng rút gọn và thân mật của 'keredomo'. Dùng để nối các ý trái ngược nhau.

繋ぐ

Động từ

つなぐ

kết nối; buộc; nắm tay

Hai người họ vừa nắm tay nhau vừa đi về nhà.

Dùng để nối các vật vật lý (dây thừng, tay) hoặc các mối liên hệ trừu tượng (cuộc gọi, hy vọng).

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.