Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

ブルーバード

Ikimonogakari Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Ikimonogakari (いきものがかり): 'Blue Bird (ブルーバード)' (Naruto Shippuden OP3 (-ナルト- 疾風伝 OP3) · 2007).

飛翔(はばた)いたら 戻らないと言って

目指したのは 蒼い 蒼い あの空

“悲しみ”はまだ覚えられず “切なさ”は今つかみはじめた

あなたへと抱く この感情も 今“言葉”に変わっていく

未知なる世界の 遊迷(ゆめ)から目覚めて

この羽根を広げ 飛び立つ

飛翔(はばた)いたら 戻らないと言って

目指したのは 白い 白い あの雲

突き抜けたら みつかると知って

振り切るほど 蒼い 蒼い あの空

蒼い 蒼い あの空

蒼い 蒼い あの空

愛想尽きたような音で 錆びれた古い窓は壊れた

見飽きたカゴは ほら捨てていく 振り返ることはもうない

高鳴る鼓動に 呼吸を共鳴(あず)けて

この窓を蹴って 飛び立つ

駆け出したら 手にできると言って

いざなうのは 遠い 遠い あの声

眩しすぎた あなたの手も握って

求めるほど 蒼い 蒼い あの空

墜ちていくと わかっていた それでも 光を追い続けていくよ

飛翔(はばた)いたら 戻れないと言って

探したのは 白い 白い あの雲

突き抜けたら みつかると知って

振り切るほど 蒼い 蒼い あの空

蒼い 蒼い あの空

蒼い 蒼い あの空

Từ vựng

羽ばたく

Động từ

はばたく

vỗ cánh; tung cánh

Chú chim nhỏ vỗ cánh hướng về phía bầu trời.

Chủ yếu dùng cho loài chim vỗ cánh để bay. Theo nghĩa bóng, nó có nghĩa là bước vào một thế giới rộng lớn hơn hoặc bắt đầu một cuộc hành trình mới.

戻る

Động từ

もどる

quay lại, trở về

Tôi quay lại nhà để lấy đồ quên.

Chỉ việc quay trở lại địa điểm trước đó hoặc trở về trạng thái trước đây. Có thể đề cập đến việc quay lại vật lý đến một nơi hoặc phục hồi một điều kiện. Khác với 帰る vốn nhấn mạnh đặc biệt việc trở về 'nhà'.

Tiểu từ

và, với (trợ từ)

Ý kiến khác với anh trai.

Kết nối danh từ (A và B), chỉ sự đồng hành (với ai đó), đánh dấu trích dẫn, hoặc thể hiện so sánh. Không nối câu như 'và' tiếng Việt.

言う

Động từ

いう

nói, kể, bảo

Thầy giáo nói sẽ đến vào ngày mai.

Động từ phổ biến để nói hoặc kể. Thường dùng với trợ từ と để trích dẫn. Có thể có nghĩa 'gọi' cái gì đó bằng tên. という có nghĩa 'được gọi là' hoặc 'mà.'

目指す

Động từ

めざす

nhắm tới; hướng tới; đặt mục tiêu

Anh ấy đang nhắm tới việc trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.

Chỉ một điểm đến hoặc mục tiêu mà ai đó đang nỗ lực đạt được.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

蒼い

Tính từ

あおい

xanh xao; nhợt nhạt

Nghe tin sốc, khuôn mặt anh ấy trở nên xanh xao.

Thường dùng để miêu tả khuôn mặt trở nên nhợt nhạt do bệnh tật hoặc cú sốc.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.