Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Over Drive

JUDY AND MARY J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ JUDY AND MARY: 'Over Drive'.

もっと遊んで 指を鳴らして 呼んでいる声がするわ

本当もウソも 興味がないのヨ

指先から すり抜けてく 欲張りな笑い声も

ごちゃまぜにした スープに溶かすから

夜に堕ちたら ここにおいで……

教えてあげる 最高のメロディ

あなたはいつも ないてるように笑ってた

迷いの中で 傷つきやすくて

地図を開いて いたずらにペンでなぞる

心の羽根は うまく回るでしょ

音に合わせて 靴を鳴らして

あたしだけの 秘密の場所

走る雲の影を 飛び越えるわ

夏のにおい 追いかけて

あぁ 夢は いつまでも 覚めない

歌う 風のように……

夜に堕ちたら 夢においで……

宝物を 見つけられるよ……

信じてるの

愛しい日々も 恋も 優しい歌も

泡のように 消えてくけど

あぁ 今は 痛みと ひきかえに

歌う 風のように……

走る雲の影を 飛び越えるわ

夏の日差し 追いかけて

あぁ 夢は いつまでも 覚めない

歌う 風のように……

Từ vựng

もっと

Trạng từ

hơn nữa, thêm nữa

Tôi phải dậy sớm hơn.

Chỉ mức độ, số lượng hoặc cường độ lớn hơn. Dùng để diễn đạt muốn/cần cái gì đó với số lượng lớn hơn hoặc mức độ cao hơn. Thường được ghép với động từ hoặc tính từ.

遊ぶ

Động từ

あそぶ

chơi; chơi đùa; giải trí

Trẻ em đang chơi trong công viên.

Thường dùng cho trẻ em chơi đùa hoặc người lớn dành thời gian giải trí.

Danh từ

ゆび

ngón tay; ngón chân

Tôi vô tình làm đứt ngón tay bằng dao khi đang nấu ăn.

Dùng để chỉ các ngón trên bàn tay hoặc bàn chân.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

鳴らす

Động từ

ならす

làm cho kêu; rung (chuông); bấm (còi)

Đứa trẻ hàng xóm đã bấm chuông cửa nhiều lần.

Dùng khi làm cho một vật phát ra âm thanh, chẳng hạn như chuông hoặc còi.

呼ぶ

Động từ

よぶ

gọi, mời, triệu tập

Tôi mời bạn bè đến để tổ chức tiệc.

呼ぶ được dùng khi gọi tên ai đó, mời người khác hoặc triệu tập ai đó. Có thể có nghĩa là 'gọi ai đó' (名前を呼ぶ), 'mời' (パーティーに呼ぶ), hoặc 'kêu cứu' (助けを呼ぶ). Dạng khả năng là 呼べる.

Danh từ

こえ

giọng nói, âm thanh

Tôi có thể nghe thấy tiếng nói từ phòng bên cạnh.

Chủ yếu chỉ giọng người hoặc động vật, nhưng cũng có thể là âm thanh của vật hoặc thiên nhiên. Thường dùng với 聞こえる (nghe thấy) hoặc 出す (phát ra).

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.