Tiếng Nhật

らす

ならす
Nghĩa: làm cho kêu; rung (chuông); bấm (còi)
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 鳴らす 鳴らさない
Lịch sự 鳴らします 鳴らしません
Quá khứ 鳴らした 鳴らさなかった
Lịch sự + Quá khứ 鳴らしました 鳴らしませんでした
Thể て 鳴らして 鳴らさなくて
Khả năng 鳴らせる 鳴らせない
Bị động 鳴らされる 鳴らされない
Sai khiến 鳴らさせる 鳴らさせない
Mệnh lệnh 鳴らせ 鳴らすな

Viết tay

鳴
ら
す

Câu ví dụ

Đứa trẻ hàng xóm đã bấm chuông cửa nhiều lần.
彼は鼻をくんと鳴らして匂いを嗅いだ。
Anh ấy khịt mũi và ngửi nó.
彼は舌を鳴らして、「チッ」と言った。
Anh ấy tặc lưỡi và nói: 'Chậc.'
救急車がサイレンを鳴らして通り過ぎた。
Xe cứu thương hú còi chạy qua.
仏壇の鉦をちんと鳴らして、手を合わせた。
Tôi gõ nhẹ vào chiếc chuông bàn thờ và chắp tay cầu nguyện.
彼は喉を鳴らしてビールをごくごくと飲んだ
Anh ấy uống bia ừng ực, cổ họng phát ra tiếng động.
誰かがインターホンを鳴らしたので、モニターを確認した。
Có người nhấn chuông cửa, nên tôi đã kiểm tra màn hình.
電車が警笛を鳴らして通過した。
Tàu điện đã đi qua và bấm còi báo hiệu.
気候変動の深刻さについて、科学者たちは警鐘を鳴らしている
Các nhà khoa học đang gióng lên hồi chuông cảnh báo về mức độ nghiêm trọng của biến đổi khí hậu.
中国の旧正月には、至る所で爆竹が鳴らされる。
Trong Tết Nguyên Đán của Trung Quốc, pháo được đốt ở khắp mọi nơi.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi làm cho một vật phát ra âm thanh, chẳng hạn như chuông hoặc còi.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.