Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

STAND UP TO THE VICTORY ~トゥ・ザ・ヴィクトリー~

Tomohisa Kawazoe Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Tomohisa Kawazoe: 'STAND UP TO THE VICTORY ~トゥ・ザ・ヴィクトリー~'.

激しい雨が心を震わせる

あの日のように

ただ走りぬけた昨日までの

My Dream信じているのさ

終わりのない Defence でもいいよ

君が僕を

見つめつづけて くれるなら

STAND UP TO THE VICTORY

いくつもの朝をむかえ

いつかきっと つかんでみせる

STAND UP TO THE VICTORY

その向こう側に

何もなくても かまわないから

かけがえのない

君のやさしい笑顔抱いて

子供の頃の小さな思い出 時がこわしてゆく

瞳の中に焼きついた Starlight 忘れはしないさ

感じているよ生命の Rhythm

君が僕の心の中にいるかぎり

STAND UP TO THE VICTORY

いくつもの夜をこえて

あの星をつかんでみせる

STAND UP TO THE VICTORY

その向こう側にたとえ

悲しみが待っていたとしても

信じて欲しい

君の 涙を みたくないから

STAND UP STAND UP

STAND UP STAND UP

STAND UP STAND UP

STAND UP STAND UP

STAND UP TO THE VICTORY

その向こう側に何があるのか 誰も知らない

STAND UP TO THE VICTORY

いくつもの朝をむかえ

いつかきっと つかんでみせる

STAND UP TO THE VICTORY

その向こう側に何もなくても かまわないから

STAND UP TO THE VICTORY[ビクトリー]

いくつもの夜をこえて

あの星をつかんでみせる

STAND UP TO THE VICTORY

その向こう側にたとえ

悲しみが 待っていたとしても

信じて欲しい

君の 涙を みたくないから

Từ vựng

激しい

Tính từ

はげしい

mãnh liệt; dữ dội; nặng hạt

Đêm qua trời đã mưa rất to.

Dùng để mô tả những sự vật có lực mạnh, mức độ cực đoan hoặc thay đổi thường xuyên.

Danh từ

あめ

mưa

Vì mưa rơi dữ dội nên không thể ra ngoài.

Đề cập đến những giọt nước từ khí quyển rơi xuống từ các đám mây.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

Danh từ

こころ

tâm; lòng; tinh thần

Tôi biết ơn từ tận đáy lòng.

Đại diện cho trung tâm cảm xúc và tinh thần của con người, bao gồm cảm xúc, suy nghĩ và ý định. Dùng trong các cách diễn đạt về sự chân thành và trạng thái cảm xúc. Khác với 心臓 chỉ tim về mặt sinh lý.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

震わせる

Động từ

ふるわせる

làm rung; làm run rẩy

Anh ấy làm giọng nói run lên vì giận dữ.

Dùng khi cái gì đó bị lắc về mặt vật lý hoặc khi cảm xúc gây ra hiệu ứng run rẩy.

あの

Tính từ

cái kia (xa); à...

Có một ngôi nhà ở bên kia ngọn núi kia.

Tính từ chỉ định cho thứ gì đó xa cả người nói và người nghe. Cũng dùng khi ngập ngừng trong lời nói.

Danh từ

ngày, mặt trời, ngày tháng

Hôm nay là một ngày tốt lành.

Danh từ cơ bản có nghĩa là ngày, mặt trời, hoặc ngày tháng. Có thể chỉ khoảng thời gian 24 giờ, giờ ban ngày, chính mặt trời, hoặc những ngày cụ thể. Rất phổ biến trong các biểu thức thời gian và khi nói về thời tiết, lịch trình, hoặc ngày lịch.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.