Phương tiện

薄荷キャンディー

KinKi Kids J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ KinKi Kids: '薄荷キャンディー'.

静かに満ちてくる

波のつづれ織り

何度も泣かせたね

ごめん

飴玉 持ってないかな?

これが最後なの

白い歯 舌見せて

微笑(わら)う

君しか You're the one

見えない For love and one

ほんとだよ

薄荷(ハッカ)の匂いの運命のひとさ

ぼくの瞳(め)は

君しか映らない

ごらんよ あの光る星

北極星だよ

横には三日月の

小舟

心の計算機

そんなものないわ

無邪気に言い切った

I found my way

可愛い You're the one

くせして For love and one

芯がある

未来を預ける価値のあるひとさ

嘘じゃない

君しか映らない

涼しい海風に

このまま抱かれて

君だけ… You're the one

For love and one

君だけがぼくが選ぶひと

竜巻みたいな時代に生きても

君となら

上手にやれるさ

君しか You're the one

見えない For love and one

ほんとだよ

薄荷(ハッカ)の匂いの運命のひとさ

ぼくの瞳(め)は

君しか映らない

君しか映らない

Từ vựng

静か

Danh từ tính từ

しずか

yên tĩnh; tĩnh lặng; êm đềm

Thư viện rất yên tĩnh nên tôi có thể tập trung vào việc học.

Thường dùng để mô tả môi trường không có tiếng ồn hoặc trạng thái tâm trí bình yên.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

満ちる

Động từ

みちる

đầy; tràn đầy; hết hạn

Hội trường tràn đầy không khí hào hứng.

Dùng khi một không gian được lấp đầy bởi thứ gì đó hoặc khi một khoảng thời gian kết thúc.

Danh từ

なみ

sóng; sự biến động; xu hướng

Tôi đã đọc một cuốn sách trong khi lắng nghe tiếng sóng yên bình bên bờ biển.

Chỉ sóng nước, sóng vật lý hoặc những biến động ẩn dụ trong phong độ hay xu hướng.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

つづれ織り

Danh từ

つづれおり

thảm dệt; tsuzure-ori

Tấm thảm dệt tuyệt đẹp này đã được thực hiện trong một thời gian dài.

Chỉ một kỹ thuật dệt truyền thống của Nhật Bản hoặc sản phẩm dệt đó.

何度も

Trạng từ

なんども

nhiều lần; lặp đi lặp lại

Anh ấy đã hỏi cùng một câu hỏi nhiều lần.

Dùng để nhấn mạnh sự lặp lại của một hành động.

泣かせる

Động từ

なかせる

làm cho khóc; làm cảm động; làm phiền lòng

Cảnh cuối của bộ phim đó đã làm khán giả cảm động rơi nước mắt.

Có thể mang nghĩa làm ai đó khóc vì đối xử tệ bạc hoặc làm ai đó cảm động sâu sắc.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.