Phương tiện

アルミナ

NIGHTMARE Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ NIGHTMARE: 'Alumina (アルミナ)' (Death Note ED1 (デスノート ED1) · 2006).

流れる時間の中瞬く刹那的煌きを

この世の記憶に刻むため 歩き続けるBeliever

誰にも見れないユメを見て 要らないものは全て捨てた

ゆずれない想い この胸に宿して

まだ現実(リアル)と理想(イデアル)の狭間にいて 犠牲の枷に足をとられても

溢れる衝動押さえきれない 強く求める心があるから

「偽り」「恐れ」「虚飾」「憂い」 様々なネガティブに

とらわれるほど弱くはない 孤独も知らぬtrickster

夜空を突き刺すビルの群れ 星など見えない宙見上げ

「迷いはないか」と 自分に問いかける

この街中溢れるモノにまみれ うつつを抜かすようなことは無い

未来へと繋がる道の果てで この手に掴むものを見たいから

瞼を閉じ意識の海に浮かんで 思い描く 理想を手にするその日を

限りある「生」をこの世に受け 枯れゆくだけは愚かに等しい

他の誰もが持ち得ないもの 「自分自身」という名の結晶へ

キレイゴトを突き通すこと いつか真実へ変わる

頑に信じ続けたい It's just my faith. The absolute truth.

流れる時間の中瞬く 刹那的煌きを

この世の記憶に刻むため 歩き続けるBeliever

Từ vựng

流れる

Động từ

ながれる

chảy; trôi; lan truyền

Con sông đang chảy.

Mô tả sự chuyển động của chất lỏng, khí hoặc các khái niệm trừu tượng như thời gian và thông tin.

時間

Danh từ

じかん

thời gian, giờ

Tốn thời gian.

Danh từ có nghĩa là thời gian (khoảng thời gian/thời kỳ) hoặc giờ như một đơn vị. Có thể chỉ thời điểm cụ thể, khoảng thời gian, hoặc tiết học ở trường. Được sử dụng với từ đếm cho giờ (一時間 'một giờ').

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ

なか

trong; giữa; trung tâm

Đi bộ trong rừng.

中 (なか) chỉ bên trong hoặc phần giữa của cái gì đó, cả về mặt vật lý và trừu tượng. Có thể có nghĩa 'trong số' cho nhóm, 'trong suốt' cho khoảng thời gian, hoặc vị trí trung bình trong xếp hạng. Cũng đọc là ちゅう trong từ ghép.

瞬く

Động từ

しばたたく

chớp mắt liên tục

Khói làm cay mắt nên cô ấy cứ chớp mắt liên tục.

Chỉ hành động nhắm mở mắt nhiều lần một cách nhanh chóng.

刹那的

Danh từ tính từ

せつなてき

phù du; chốc lát; nhất thời

Không nghĩ đến tương lai, anh ta theo đuổi những khoái lạc nhất thời.

Chỉ những gì diễn ra trong thời gian cực ngắn. Cũng chỉ thái độ sống chỉ biết hưởng thụ hiện tại mà không màng tới tương lai.

きらめく

Động từ

lấp lánh; tỏa sáng

Vô số ngôi sao đang lấp lánh trên bầu trời đêm.

Dùng để chỉ vật gì đó tỏa sáng với ánh sáng rực rỡ và nhấp nháy.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.