Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ NIGHTMARE: 'the WORLD' (Death Note OP1 (デスノート OP1) · 2006).
広がる闇の中 交わし合った 革命の契り
愛した故に芽生えた悪の花
これから先訪れるであろう全てを
誰にも邪魔させるワケにはいかないから
果実が告げた未来
理性を忘れた街
黒く歪んだ現在を
夢、理想に変える
どうして? 僕はこわれた救世主?
誰もが望んだ「終幕」を…
広がる闇の中 交わし合った 革命の契り
愛した故に芽生えた悪の花
これから先訪れるであろう全てを
誰にも邪魔させるワケにはいかない
いつか僕が見せてあげる
光り輝く空を
どうして? 僕はこわれた救世主?
誰もが夢みた「楽園」を…
広がる闇の中 交わし合った 革命の契り
愛した故に芽生えた悪の花
これから先訪れるであろう全てを
誰にも邪魔させるワケにはいかない
いつか僕が見せてあげる
光り輝く世界を
広がる
Động từひろがる
lan rộng; trải rộng; mở rộng
Tin đồn đã lan rộng khắp thị trấn chỉ trong nháy mắt.
Dùng để chỉ diện tích, phạm vi hoặc ảnh hưởng tăng lên.
闇
Danh từやみ
bóng tối; sự u ám; chợ đen
Anh ấy đã biến mất vào trong bóng tối.
Chỉ trạng thái thiếu ánh sáng, hoặc dùng theo nghĩa bóng để chỉ những gì khuất tất, phi pháp hoặc không có hy vọng.
の
Tiểu từtrợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ
Món ăn của mẹ ngon nhất.
Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.
中
Danh từなか
trong; giữa; trung tâm
Đi bộ trong rừng.
中 (なか) chỉ bên trong hoặc phần giữa của cái gì đó, cả về mặt vật lý và trừu tượng. Có thể có nghĩa 'trong số' cho nhóm, 'trong suốt' cho khoảng thời gian, hoặc vị trí trung bình trong xếp hạng. Cũng đọc là ちゅう trong từ ghép.
交わし合う
Động từかわしあう
trao đổi (lời chào, ánh mắt, nụ cười, v.v.)
Họ đã trao nhau những nụ cười.
Được sử dụng khi hai hoặc nhiều người thực hiện điều gì đó với nhau, chẳng hạn như trao đổi lời nói hoặc ánh mắt.
革命
Danh từかくめい
cách mạng
Cách mạng Công nghiệp đã thay đổi đáng kể cuộc sống của con người.
Có thể chỉ sự lật đổ chính quyền hoặc một sự thay đổi căn bản trong một lĩnh vực hay xã hội.
契り
Danh từちぎり
lời thề; ước hẹn; mối duyên nợ
Hai người đã cùng nhau thề ước bền chặt.
Thường dùng cho những lời hứa sắt son hoặc định mệnh, đặc biệt là giữa người với người.
愛する
Động từあいする
yêu; thương
Anh ấy rất yêu gia đình mình.
Dùng để diễn tả tình cảm sâu sắc đối với ai đó hoặc cái gì đó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.