Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

人として軸がぶれている

大槻ケンヂと絶望少女達 Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Kenji Ohtsuki to Zetsubou Shoujotachi (大槻ケンヂと絶望少女達): 'Hito toshite Jiku ga Bureteiru (人として軸がぶれている)' (Sayonara, Zetsubou-Sensei OP1 (さよなら絶望先生 OP1) · 2007).

(ブレブレブレブレ)

(ブレブレブレブレ)

(ブレブレブレブレ)

(ブレブレブレブレ)

深夜俺はテレビを観ていた

やることもないからボーッと観ていた

ザッピング、成功者が誉められていた

(あの人は軸がぶれていない素敵)

興味ねえや そう思って 消したよ

もう寝るぜ 明日からまた バイトだ

寝つけずに俺は漫画をめくった

グラビアのアイドル微笑んでいた

(アスリートが私のタイプなのよ。

彼らったら軸がぶれていない素敵)

わかったぜ 報われぬ そのわけ

人として 俺、軸がぶれてんだ

それならば居直れ!もう

ブレブレブレブレブレまくって

震えてるのわかんねぇようにしてやれ!

ずれるぜ!もうブレブレ人間

でもきっと君がいたら変わる?

(アタシがいるよ、気付いて)

軸のぶれを波動と考えろ

このぶれが世界をも変えるだろう

人も俺に気付かざるをえない

今はただふるえて見えたって

もう、わかったぜ 報われぬ そのわけ

人として 軸がぶれているのさ

ああ、わかったぜ ふるえてる そのわけ

誰からも 支えられてないからさ

居直るんだ!僕らはもう

ブレブレブレブレブレまくって

ふるえてるのわかんねぇようにしてやれ!

ずれるぜ!もうブレブレ人間でもきっと

君に会えば変わる?

(アタシがいるよ 気付いて…)

Từ vựng

ブレ

Danh từ

nhòe; rung; lệch; không nhất quán

Khi hiệu năng máy ảnh được cải thiện, tình trạng ảnh bị nhòe đã giảm đi.

Dùng cho sự nhòe ảnh trong nhiếp ảnh hoặc sự không nhất quán trong quan điểm, chính sách.

深夜

Danh từ

しんや

đêm khuya; nửa đêm

Tôi thức học đến tận đêm khuya.

Chỉ thời điểm đêm đã về khuya, thường là sau nửa đêm.

Đại từ

おれ

tôi; tao; mình (ngôi thứ nhất, nam giới dùng)

Để tôi làm cho.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất dành cho nam giới. Thân mật và có thể nghe hơi thô lỗ hoặc quả quyết. Dùng với bạn bè hoặc cấp dưới.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

テレビ

Danh từ

tivi; truyền hình

Tối qua tôi đã xem một chương trình tivi thú vị.

Viết tắt của 'truyền hình'.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

観る

Động từ

みる

xem; thưởng thức (phim, thể thao, v.v.)

Tôi thích thư giãn và xem phim tại nhà vào cuối tuần.

Được dùng đặc biệt để xem các chương trình giải trí như phim ảnh hoặc thể thao.

やる

Động từ

làm; cho (người địa vị thấp hơn hoặc động vật)

Cho chó ăn.

やる có nhiều nghĩa: 'làm' (dạng thân mật của する), và 'cho' người có địa vị thấp hơn hoặc động vật.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.