Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

シアワセネイロ

ORANGE RANGE Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ ORANGE RANGE: 'Shiawase Neiro (シアワセネイロ)' (Code Geass: Lelouch of the Rebellion R2 ED1 (コードギアス 反逆のルルーシュ R2 ED1) · 2008).

胸の中いつか拾った 幸せのかけら 集めてみよう

忘れかけていた メロディー 色あせず僕の真ん中に

借りたままの漫画捜索中 たまたま見つけた色褪せた文集

『天下を掴む』なんて我ながらアホらしくて笑いが出た

天下じゃなくて電車の吊革を掴む日々

あの頃のボクにごめんなさいねと微笑みながら頭を下げた

ありがとう 心から

僕に今があるのは皆のおかげさ

ありがとう 心から

次は僕が皆にHAPPY 贈るよ Wow

何もかも忘れないよ あの日のボクもボクだから

大好きだよっていつも言ってあげなきゃダメだね

辛ければ逃げてもいいよ またここに帰ってくるのなら

いろいろ寄り道もして行こう オリジナルな日々を

止まらない町の真ん中で いつからか君はうつむき加減

抱える「気持ち」が多すぎて 一人きりで パンクしちゃってる

だから僕の言葉を聞いて 幸せをくれた君のため

力を送るよday by day

胸の中あふれそうな幸せのかけら つなげてみよう

力強くなる メロディー 繰り返されてくメッセージ

涙がこぼれそうな 長い夜は ふっとふり返って

足跡をたどるんだ あの日を忘れないように

Từ vựng

Danh từ

むね

ngực; lòng; trái tim

Lời nói của anh ấy đã chạm sâu vào lòng tôi.

Chỉ cả phần ngực vật lý và 'trái tim' nơi chứa đựng cảm xúc.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ

なか

trong; giữa; trung tâm

Đi bộ trong rừng.

中 (なか) chỉ bên trong hoặc phần giữa của cái gì đó, cả về mặt vật lý và trừu tượng. Có thể có nghĩa 'trong số' cho nhóm, 'trong suốt' cho khoảng thời gian, hoặc vị trí trung bình trong xếp hạng. Cũng đọc là ちゅう trong từ ghép.

いつか

Trạng từ

một ngày nào đó; khi nào đó

Một ngày nào đó tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.

Dùng để diễn tả một thời điểm không xác định trong tương lai hoặc quá khứ.

拾う

Động từ

ひろう

nhặt; lượm; bắt (taxi)

Tôi đã nhặt được một viên đá lấp lánh bên lề đường.

Dùng để nhặt đồ vật, tìm thấy đồ bị mất hoặc bắt taxi/xe cộ.

幸せ

Danh từ, Danh từ tính từ

しあわせ

hạnh phúc; may mắn; vui sướng

Thời gian ở bên gia đình là lúc tôi thấy hạnh phúc nhất.

Chỉ trạng thái thỏa mãn, viên mãn hoặc gặp điều may mắn.

欠片

Danh từ

かけら

mảnh vỡ; mảnh; một chút

Những mảnh vỡ của chiếc đĩa bị vỡ vương vãi trên sàn nhà.

Chỉ các mảnh của vật thể bị vỡ. Theo nghĩa bóng, chỉ một lượng cực nhỏ của cái gì đó.

集める

Động từ

あつめる

thu thập; tập hợp; sưu tầm

Anh ấy sưu tầm tem từ khắp nơi trên thế giới như một sở thích.

Dùng để nói về việc thu thập đồ vật hoặc tập hợp người/sự chú ý.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.