Phương tiện

サウダージ

Porno Graffitti J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Porno Graffitti (ポルノグラフィティ): 'Saudade (サウダージ)' (ReLIFE ED7 · 2016).

私は私と はぐれる訳にはいかないから

いつかまた逢いましょう その日までサヨナラ恋心よ

嘘をつくぐらいなら 何も話してくれなくていい

あなたは去っていくの それだけはわかっているから

見つめあった私は 可愛い女じゃなかったね

せめて最後は笑顔で飾らせて

涙が悲しみを溶かして 溢れるものだとしたら

その滴も もう一度飲みほしてしまいたい

凛とした痛み胸に 留まり続ける限り

あなたを忘れずにいられるでしょう

許してね恋心よ 甘い夢は波にさらわれたの

いつかまた逢いましょう その日までサヨナラ恋心よ

時を重ねるごとに ひとつずつあなたを知っていって

さらに時を重ねて ひとつずつわからなくなって

愛が消えていくのを 夕日に例えてみたりして

そこに確かに残るサウダージ

想いを紡いだ言葉まで 影を背負わすのならば

海の底で物言わぬ貝になりたい

誰にも邪魔をされずに 海に帰れたらいいのに

あなたをひっそりと思い出させて

諦めて恋心よ 青い期待は私を切り裂くだけ

あの人に伝えて…寂しい…大丈夫…寂しい

繰り返される よくある話

出逢いと別れ 泣くも笑うも好きも嫌いも

許してね恋心よ 甘い夢は波にさらわれたの

いつかまた逢いましょう その日までサヨナラ恋心よ

あなたのそばでは 永遠を確かに感じたから

夜空を焦がして 私は生きたわ恋心と

Từ vựng

Đại từ

わたし

tôi

Bạn của tôi rất tốt bụng.

Đại từ ngôi thứ nhất phổ biến nhất trong tiếng Nhật hiện đại, được cả nam và nữ sử dụng. Trang trọng hơn 俺 hoặc 僕. Cách đọc わたくし trang trọng hơn わたし.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

Tiểu từ

và, với (trợ từ)

Ý kiến khác với anh trai.

Kết nối danh từ (A và B), chỉ sự đồng hành (với ai đó), đánh dấu trích dẫn, hoặc thể hiện so sánh. Không nối câu như 'và' tiếng Việt.

はぐれる

Động từ

lạc mất, bị tách rời (khỏi nhóm)

Tôi đã lạc mất bạn ở nhà ga đông đúc.

Dùng khi một người lạc mất bạn đồng hành và bị tách rời trong đám đông.

わけにはいかない

Trợ động từ

không thể; không được phép (vì lý do nào đó)

Ngày mai có bài kiểm tra nên tối nay tôi không thể cứ mải chơi được.

Diễn tả việc không thể làm gì đó do trách nhiệm, đạo đức hoặc lẽ thường tình.

から

Tiểu từ

từ, vì, bởi vì

Vì trời đang mưa nên tôi sẽ mang ô.

から có hai chức năng chính: đánh dấu điểm bắt đầu trong thời gian/không gian ('từ') và chỉ lý do hoặc nguyên nhân ('vì'). Khi diễn tả lý do, nó thân mật hơn ので.

いつか

Trạng từ

một ngày nào đó; khi nào đó

Một ngày nào đó tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.

Dùng để diễn tả một thời điểm không xác định trong tương lai hoặc quá khứ.

また

Trạng từ

lại; cũng; hơn nữa

Hẹn gặp lại ngày mai.

また có nghĩa 'lại' (lặp lại), 'cũng' (thêm thông tin) hoặc 'hơn nữa' (ngữ cảnh trang trọng). Khác với も nhấn mạnh sự bao gồm.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.