Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ROUND TABLE feat. Nino: 'Puzzle'.
少し見上げた空 出来過ぎた日常
背を向ける度に 呟くだけ
どこに行けばいいの? そんな顔してる君と
路地裏の陰 時計の針が
止まった時間を 塗り替えて
差し延べた両手 噛み合わないパズルを
置き去りにしてた 二人出会うまで
失くしてた何か 最後のかけらを
取り戻して
いつか忘れていた 遠い日の記憶
心の片隅 重ねたなら
懐かしい景色 口癖だけは そのまま
戸惑うように 瞳を伏せて
立ち止まらないで 追いかけて
交わした言葉は カタチに出来ないけど
もどかしい気持ち 思いを伝えて
降りしきる雨と 肩を並べてく
こんなふうに
風の行方なら 君が知っている 新しい始まり
差し延べた両手 噛み合わないパズルを
置き去りにしてた 二人出会うまで
失くしてた何か 最後のかけらを
取り戻して 歩き出そう
少し
Trạng từ, Danh từすこし
một chút, ít, hơi
Làm ơn cho tôi một chút nước.
Dùng như trạng từ và danh từ để chỉ số lượng nhỏ. Trang trọng hơn ちょっと. Cũng có thể dùng như danh từ (少しの時間 = một chút thời gian).
見上げる
Động từみあげる
nhìn lên; ngưỡng mộ
Khi nhìn lên bầu trời đêm, một vầng trăng tròn tuyệt đẹp đang tỏa sáng.
Chủ yếu dùng để mô tả hành động nhìn lên phía trên. Cũng có thể mang nghĩa bóng là ngưỡng mộ hoặc kính trọng ai đó.
空
Danh từそら
bầu trời; thời tiết; không trung
Bầu trời trong xanh.
Chỉ không gian rộng lớn phía trên mặt đất.
出来過ぎる
Động từできすぎる
quá tốt; quá hoàn hảo
Đó là một câu chuyện quá hoàn hảo để có thể là sự thật.
Thường được sử dụng để bày tỏ sự nghi ngờ rằng một cái gì đó là bịa đặt vì nó quá hoàn hảo.
日常
Danh từにちじょう
hàng ngày; thường nhật
Tôi cảm thấy hạnh phúc trong những sự kiện nhỏ nhặt của cuộc sống hàng ngày.
Đề cập đến những việc xảy ra thường xuyên hoặc là một phần của ngày bình thường.
背
Danh từせ
lưng; chiều cao; vóc dáng
Em trai tôi cao hơn tôi.
Có thể chỉ phần lưng hoặc chiều cao của một người (thường dùng là 'sei').
を
Tiểu từtrợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp
Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.
向ける
Động từむける
hướng về; chĩa vào; dành cho
Anh ấy đã hướng tầm mắt ra ngoài cửa sổ.
Dùng để xoay vật thể theo hướng vật lý hoặc hướng sự chú ý, cảm xúc, tài nguyên một cách trừu tượng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.