Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Southern All Stars (サザンオールスターズ): 'TSUNAMI' (2000).
風に戸惑う弱気な僕
通りすがるあの日の幻影
本当は見た目以上
涙もろい過去がある
止めど流る清か水よ
消せど燃ゆる魔性の火よ
あんなに好きな女性に
出逢う夏は二度とない
人は誰も愛求めて 闇に彷徨う運命
そして風まかせ Oh,My destiny
涙枯れるまで
見つめ合うと素直にお喋り出来ない
津波のような侘しさに
I know ..怯えてる.Hoo...
めぐり逢えた瞬間から魔法が解けない
鏡のような夢の中で
思い出はいつの日も雨
夢が終わり目覚める時
深い闇に夜明けが来る
本当は見た目以上
打たれ強い僕がいる
泣き出しそうな空眺めて 波に漂うカモメ
きっと世は情け Oh, Sweet memory
旅立ちを胸に
人は涙見せずに大人になれない
ガラスのような恋だとは
I know.. 気付いてる,Hoo..
身も心も愛しい女性しか見えない
張り裂けそうな胸の奥で
悲しみに耐えるのは何故?
見つめ合うと素直にお喋り出来ない
津波のような侘しさに
I know..怯えてる,Hoo...
めぐり逢えた瞬間から死ぬまで好きと言って
鏡のような夢の中で
微笑をくれたのは誰?
好きなのに泣いたのは何故?
思い出はいつの日も…雨
風
Danh từかぜ
gió
Một cơn gió mạnh đang thổi ngoài cửa sổ.
Chỉ sự chuyển động của không khí. Cũng có nghĩa là 'cảm lạnh' khi viết là '風邪'.
に
Tiểu từtrợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp
Cuối tuần dự định gặp bạn bè.
Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.
戸惑う
Động từとまどう
bối rối; lúng túng; ngơ ngác
Trong chuyến du lịch nước ngoài đầu tiên, tôi đã rất bối rối vì không thông thạo ngôn ngữ.
Dùng khi ai đó cảm thấy lúng túng hoặc không biết phải làm gì trước một tình huống bất ngờ.
弱気
Danh từ, Danh từ tính từよわき
nhút nhát; thiếu tự tin; bi quan (thị trường)
Anh ấy đã trở nên nhút nhát chỉ sau một lần thất bại.
Dùng để mô tả sự thiếu tự tin hoặc dễ bị nản lòng. Trong chứng khoán, nó chỉ xu hướng dự báo giá giảm.
な
Tiểu từtrợ từ liên kết cho tính từ-na; trợ từ mệnh lệnh phủ định
Học ở nơi yên tĩnh.
な kết nối tính từ-na với danh từ mà chúng bổ nghĩa. Đây là dạng thuộc tính của だ/です. Cũng được dùng như trợ từ mệnh lệnh phủ định có nghĩa 'đừng' sau động từ ở dạng từ điển.
僕
Đại từ, Danh từぼく
tôi; mình (nam giới)
Tôi định đi biển với bạn bè vào cuối tuần này.
Chủ yếu được sử dụng bởi nam giới. Lịch sự hơn '俺' (ore).
通りすがる
Động từとおりすがる
đi ngang qua; tình cờ đi qua một nơi
Hôm qua tôi tình cờ đi ngang qua trước cửa hàng.
Đây là nội động từ. Nó diễn tả việc đi qua một địa điểm trên đường đi hoặc một cách tình cờ, không phải đến đó có chủ đích.
あの
Từ định ngữđó; kia (chỉ vật ở xa)
Người đứng ở bên cửa sổ kia là ai vậy?
Dùng để chỉ người hoặc vật ở xa cả người nói lẫn người nghe.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.