Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

ノーボーイ・ノークライ

Stance Punks Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Stance Punks: 'No Boy, No Cry (ノーボーイ・ノークライ)' (Naruto OP6 (ナルト OP6) · 2002).

銀色の空が割れるのを 僕は突っ立ってボーッと見ていた

退屈に殺られるくらいなら 死んじまう方がずっとマシさ

少年よ聞いてくれ 人間なんてたいしたもんじゃないさ

明日なんてもういらないから 握った拳を隠すなよ

不安に夢を売りとばすほど まだ老いぼれちゃいないだろ

少年よ心の銃の引き金を引けるのは君だけさ

すべての若者は言った 僕の心を切り裂けよ

諦めちまった奴には 関係ない話なんだ

すべての若者は言った 僕ら叫んだこの声は

ベッドの下に密んでた自由さ

分かり合う事も無いまま 吐きちらかしてたあの日の傷が

今もまだ倒れそうな僕を 前に前に引きずっていくんだろう

バラバラになるくらい叫んでみたって 何も答えなんて出ないけど

何もせず座って笑ってる あいつらみたいにゃなりたくないんだ

すべての若者は言った どうしよもなくくだらない

この素晴らしい世界に たった今生きているから

すべての若者は言った すべての本当と嘘を

決して忘れてしまわないように

すべての若者は言った 死ぬには若すぎるだろう

しらけた面が並んでる からっぽのこの街で

すべての若者は行った 風の無いこの夜に

何かを変えようとしてるから

僕らが叫んだこの声は

テロリストにだって消せないだろう

Từ vựng

銀色

Danh từ

ぎんいろ

màu bạc

Ánh trăng đang nhuộm mặt biển thành màu bạc.

Chỉ màu sắc lấp lánh như bạc.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ

そら

bầu trời; thời tiết; không trung

Bầu trời trong xanh.

Chỉ không gian rộng lớn phía trên mặt đất.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

割れる

Động từ

われる

vỡ; bể; nứt; chia rẽ (ý kiến)

Do bất cẩn nên một chiếc đĩa quý đã bị vỡ.

Tự động từ dùng khi vật dễ vỡ (như thủy tinh hoặc gốm sứ) bị vỡ thành nhiều mảnh.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

Đại từ, Danh từ

ぼく

tôi; mình (nam giới)

Tôi định đi biển với bạn bè vào cuối tuần này.

Chủ yếu được sử dụng bởi nam giới. Lịch sự hơn '俺' (ore).

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.