Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

残酷な天使のテーゼ

Takahashi Yoko J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Yoko Takahashi (高橋洋子): 'A Cruel Angel's Thesis (残酷な天使のテーゼ)' (Neon Genesis Evangelion OP1 (新世紀エヴァンゲリオン OP1) · 1995).

残酷な天使のように

少年よ 神話になれ

蒼い風がいま

胸のドアを叩いても

私だけをただ見つめて

微笑んでるあなた

そっとふれるもの

もとめることに夢中で

運命さえまだ知らない

いたいけな瞳

だけどいつか気付くでしょう

その背中には

遥か未来 めざすための

羽根があること

残酷な天使のテーゼ

窓辺からやがて飛び立つ

ほとばしる熱いパトスで

思い出を裏切るなら

この宇宙を抱いて輝く

少年よ 神話になれ

ずっと眠ってる

私の愛の揺りかご

あなただけが 夢の使者に

呼ばれる朝がくる

細い首筋を

月あかりが映してる

世界中の時をとめて

閉じこめたいけど

もしもふたり逢えたことに

意味があるなら

私はそう 自由を知る

ためのバイブル

残酷な天使のテーゼ

悲しみがそしてはじまる

抱きしめた命のかたち

その夢に目覚めたとき

誰よりも光を放つ

少年よ 神話になれ

人は愛をつむぎながら歴史をつくる

女神なんてなれないまま 私は生きる

残酷な天使のテーゼ

窓辺からやがて飛び立つ

ほとばしる熱いパトスで

思い出を裏切るなら

この宇宙を抱いて輝く

少年よ 神話になれ

Từ vựng

残酷

Danh từ, Danh từ tính từ

ざんこく

tàn khốc; độc ác

Anh ấy đã chịu đựng cả những sự đối xử tàn khốc.

Mô tả sự thiếu nhân đạo hoặc sự khắc nghiệt cực độ.

Tiểu từ

trợ từ liên kết cho tính từ-na; trợ từ mệnh lệnh phủ định

Học ở nơi yên tĩnh.

な kết nối tính từ-na với danh từ mà chúng bổ nghĩa. Đây là dạng thuộc tính của だ/です. Cũng được dùng như trợ từ mệnh lệnh phủ định có nghĩa 'đừng' sau động từ ở dạng từ điển.

天使

Danh từ

てんし

thiên thần

Đứa bé đó ngủ với khuôn mặt như một thiên thần.

Dùng để chỉ sứ giả của thần linh hoặc phép ẩn dụ cho người tốt bụng, thuần khiết.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ, Hậu tố

よう

dáng vẻ; cách thức; phương pháp; lý do; hậu tố tạo ra từ ghép chỉ sự tương tự, phong cách hoặc cách làm

Anh ấy nói chuyện nhẹ nhàng như một giáo viên.

Dùng để miêu tả dáng vẻ, cách thức hoặc tình trạng của sự vật. Cũng đi kèm với danh từ hoặc gốc động từ (ví dụ: ~様に) để tạo từ ghép chỉ sự tương tự, phong cách hay cách thực hiện.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

少年

Danh từ

しょうねん

thiếu niên; con trai

Anh ấy đã trải qua thời thơ ấu ở thị trấn này.

Thường chỉ những cậu bé trong độ tuổi tiểu học và trung học cơ sở.

Tiểu từ

đấy, nhé (nhấn mạnh)

Thuốc đó đắng đấy!

よ thêm sự nhấn mạnh hoặc khẳng định vào câu, thường truyền đạt thông tin mới cho người nghe hoặc thu hút sự chú ý. Có thể biểu thị cảnh báo, nhắc nhở hoặc khẳng định nhẹ nhàng. Mạnh mẽ hơn ね.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.