Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Yoko Takahashi (高橋洋子): 'Tamashii no Refrain (魂のルフラン)' (Neon Genesis Evangelion: Death and Rebirth Theme Song (新世紀エヴァンゲリオン劇場版 シト新生 テーマソング) · 1997).
私に還りなさい 記憶をたどり
優しさと夢の水源(みなもと)へ
もいちど星にひかれ 生まれるために
魂のルフラン
蒼い影につつまれた素肌が
時のなかで 静かにふるえてる
命の行方を問いかけるように
指先は私をもとめる
抱きしめてた運命のあなたは
季節に咲く まるではかない花
希望のにおいを胸に残して
散り急ぐ あざやかな姿で
私に還りなさい 生まれる前に
あなたが過ごした大地へと
この腕(て)に還りなさい めぐり逢うため
奇跡は起こるよ 何度でも
魂のルフラン
祈るように まぶた閉じたときに
世界はただ闇の底に消える
それでも鼓動はまた動きだす
限りある永遠を捜して
私に還りなさい 記憶をたどり
優しさと夢の水源へ
あなたも還りなさい 愛しあうため
心も体もくりかえす
魂のルフラン
私に還りなさい 生まれる前に
あなたが過ごした大地へと
この腕に還りなさい めぐり逢うため
奇跡は起こるよ 何度でも
魂のルフラン
私
Đại từわたし
tôi
Bạn của tôi rất tốt bụng.
Đại từ ngôi thứ nhất phổ biến nhất trong tiếng Nhật hiện đại, được cả nam và nữ sử dụng. Trang trọng hơn 俺 hoặc 僕. Cách đọc わたくし trang trọng hơn わたし.
に
Tiểu từtrợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp
Cuối tuần dự định gặp bạn bè.
Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.
還る
Động từかえる
trở về, quy về (trạng thái hoặc nơi ban đầu)
Người ta nói rằng khi con người chết đi, họ sẽ trở về với cát bụi.
Thường dùng để chỉ việc trở về trạng thái tinh thần hoặc nguyên bản, hoặc trong ngữ cảnh trang trọng/văn học.
記憶
Danh từきおく
ký ức; trí nhớ
Theo dòng ký ức cũ, tôi đã đi tìm ngôi nhà thời thơ ấu của mình.
Khả năng lưu giữ và gợi lại những trải nghiệm cũ.
を
Tiểu từtrợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp
Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.
たどる
Động từtheo dấu; lần theo; hồi tưởng lại
Anh ấy đã lần theo ký ức và trở về nhà.
Dùng khi đi theo một con đường, tìm kiếm manh mối hoặc hồi tưởng lại các sự kiện/ký ức.
優しさ
Danh từやさしさ
sự tử tế; lòng tốt; sự dịu dàng
Sự tử tế của anh ấy đã làm ấm lòng tôi.
Dạng danh từ của tính từ 'yasashii', chỉ phẩm chất tử tế hoặc dịu dàng.
と
Tiểu từvà, với (trợ từ)
Ý kiến khác với anh trai.
Kết nối danh từ (A và B), chỉ sự đồng hành (với ai đó), đánh dấu trích dẫn, hoặc thể hiện so sánh. Không nối câu như 'và' tiếng Việt.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.