Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Crazy Rainbow

Tackey and Tsubasa (タッキー and 翼) Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Tackey and Tsubasa (タッキー and 翼): 'Crazy Rainbow' (One Piece OP8 · 1999).

コバルトブルーに浮かべた雲が 道に迷った明日を濡らした

黄昏の前に笑えば良いだけさ 願いなら小さな胸の中

希望で呪文をかければ…

Crazy Crazy Rainbow Star!! Twinkle Twinkle Rainbow Star!!

加速した予感 七色の音符奏で

Crazy Crazy Rainbow Star!! 一緒に来ないか?

僕ら堕天使 夢に矢を放つのさ Darling Darling

昨日より早く涙が流れて 泳ぎ疲れた街で溺れそうだ

初恋の原理であきらめちゃダメさ 祈りとか思った全てが

ひとりよがりでも どうか叶えて…

Crazy Crazy Rainbow Star!! 無謀な衝動はBooster!!

瞳に映った 悲しいリアルを壊せ

温もりつきの 羽根をあげよう

シュールな堕天使 心から歌うのさ Darling Darling

(Crazy Crazy Rainbow Star!! I'm a Crazy Rainbow Star!!)

Crazy Crazy Rainbow Star!! Twinkle Twinkle Rainbow Star!!

コバルトブルーに 何色を重ねていこう?

Crazy Crazy Rainbow Star!! Twinkle Twinkle Rainbow Star!!

瞳に映った 悲しいリアルを壊せ

温もりつきの 羽根をあげよう

シュールな堕天使 心から歌うのさ Darling Darling

Từ vựng

コバルトブルー

Danh từ

xanh cô-ban

Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu xanh cô-ban.

Chỉ màu xanh lam đậm và rực rỡ, thường dùng để mô tả phẩm màu hoặc trang phục.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

浮かべる

Động từ

うかべる

làm nổi, lộ ra (nụ cười)

Anh ấy nở một nụ cười rạng rỡ.

Có thể nghĩa là làm cho vật gì đó nổi trên nước, hoặc thể hiện cảm xúc trên khuôn mặt.

Danh từ

くも

mây

Hôm nay có những đám mây trắng trôi trên bầu trời.

Từ thông dụng chỉ mây trên trời.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

Danh từ

みち

đường; con đường; cách thức; đạo lý

Đi thẳng theo con đường này bạn sẽ đến ga.

Chỉ đường xá vật lý hoặc phương pháp, đạo lý trong cuộc sống.

迷う

Động từ

まよう

phân vân; lạc đường

「Tôi đang phân vân không biết nên đi con đường nào.」

Có thể nghĩa là lạc đường về mặt vật lý hoặc không thể đưa ra quyết định.

明日

Danh từ

あした

ngày mai

Ngày mai, tôi sẽ đi xem phim cùng bạn.

Đây là từ thông dụng nhất để chỉ ngày mai trong giao tiếp hàng ngày.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.