Tiếng Nhật

かべる

うかべる
Nghĩa: làm nổi, lộ ra (nụ cười)
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 浮かべる 浮かべない
Lịch sự 浮かべます 浮かべません
Quá khứ 浮かべた 浮かべなかった
Lịch sự + Quá khứ 浮かべました 浮かべませんでした
Thể て 浮かべて 浮かべなくて
Khả năng 浮かべられる 浮かべられない
Bị động 浮かべられる 浮かべられない
Sai khiến 浮かべさせる 浮かべさせない
Mệnh lệnh 浮かべろ 浮かべるな

Viết tay

浮
か
べ
る

Câu ví dụ

Anh ấy nở một nụ cười rạng rỡ.
彼女は口元に笑みを浮かべていた。
Cô ấy nở một nụ cười trên môi.
彼女に褒められて、彼は少し照れたような表情を浮かべた。
Được cô ấy khen ngợi, anh ấy lộ ra vẻ mặt hơi ngượng ngùng.
試験の結果を聞いて、彼は安堵の表情を浮かべた。
Nghe kết quả kỳ thi, anh ấy đã lộ rõ vẻ mặt nhẹ nhõm.
突然の質問に、彼は困惑した表情を浮かべた。
Anh ấy lộ vẻ bối rối trước câu hỏi bất ngờ.
彼は赤ん坊を見て、優しい微笑を浮かべた。
Anh ấy nhìn đứa bé và một nụ cười hiền hậu hiện trên khuôn mặt.
彼女は優しい微笑みを浮かべて、私を見つめた。
Cô ấy nở một nụ cười dịu dàng và nhìn tôi chăm chú.
彼は満面に笑みを浮かべて、合格の知らせを伝えた。
Anh ấy rạng rỡ nụ cười đầy mặt và báo tin vui trúng tuyển.
不敵な笑みを浮かべて、彼は部屋を出て行った。
Với nụ cười táo bạo, anh ấy đã rời khỏi phòng.
彼は自嘲の笑いを浮かべた。
Anh ấy nở một nụ cười tự giễu trên khuôn mặt.

Ghi chú sử dụng

Có thể nghĩa là làm cho vật gì đó nổi trên nước, hoặc thể hiện cảm xúc trên khuôn mặt.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.