Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ THE BLUE HEARTS: 'TRAIN-TRAIN'.
栄光に向って走るあの列車に乗って行こう
はだしのままで飛び出してあの列車に乗って行こう
弱い者達が夕暮れさらに弱い者をたたく
その音が響きわたればブルースは加速していく
見えない自由がほしくて
見えない銃を撃ちまくる
本当の声を聞かせておくれよ
ここは天国じゃないんだ かと言って地獄でもない
いい奴ばかりじゃないけど
悪い奴ばかりでもない
ロマンチックな星空にあなたを抱きしめていたい
南風に吹かれながらシュールな夢を見ていたい
世界中にさだめられたどんな記念日なんかより
あなたが生きている今日はどんなに素晴らしいだろう
世界中に建てられてるどんな記念碑なんかより
あなたが生きている今日はどんなに意味があるだろう
栄光に向って走るあの列車に乗って行こう
はだしのままで飛び出してあの列車に乗って行こう
土砂降りの痛みの中を傘もささず走って行く
嫌らしさも汚ならしさも剥き出しにして走って行く
聖者なんてなれないよ だけど生きてる方がいい
だから僕は歌うんだよ精一杯でかい声で
栄光
Danh từえいこう
vinh quang; vẻ vang; hào quang
Cuối cùng anh ấy đã giành được huy chương vàng tại Olympic và nắm lấy vinh quang.
Được dùng để chỉ danh dự hoặc sự nổi tiếng lớn lao, thường gắn liền với một thành tựu đáng kể.
に
Tiểu từtrợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp
Cuối tuần dự định gặp bạn bè.
Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.
向う
Động từむかう
hướng về; đi về phía
Thái độ hướng tới mục tiêu là điều quan trọng.
Một cách viết biến thể của 向かう. Có nghĩa là quay người về phía cái gì đó, di chuyển theo một hướng hoặc tiến gần đến một thời điểm hoặc trạng thái nhất định.
走る
Động từはしる
chạy; lao tới; chảy
Anh ấy sắp trễ nên đã chạy hết tốc lực đến nhà ga.
Đề cập đến hành động chạy thể chất, nhưng cũng dùng cho phương tiện di chuyển hoặc cảm giác (như đau) chạy khắp cơ thể.
あの
Tính từcái kia (xa); à...
Có một ngôi nhà ở bên kia ngọn núi kia.
Tính từ chỉ định cho thứ gì đó xa cả người nói và người nghe. Cũng dùng khi ngập ngừng trong lời nói.
列車
Danh từれっしゃ
đoàn tàu
Chuyến tàu tốc hành đã đến ga.
Dùng để chỉ một chuỗi các toa tàu nối liền nhau chạy trên đường ray.
乗る
Động từのる
lên (xe); đi (xe)
Tôi đi làm bằng tàu điện mỗi ngày.
Thường dùng cho việc lên các phương tiện giao thông. Cũng có thể nghĩa là tham gia vào một dự án hoặc được đăng trên tin tức.
はだし
Danh từchân trần; không mang giày dép
Sau khi mưa tạnh, đứa trẻ chạy quanh khu vườn bằng chân trần.
Dùng khi một người không mang giày, dép hay tất. Từ này miêu tả trực tiếp trạng thái của đôi chân.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.