Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ T.M.Revolution: 'HOT LIMIT' (ReLIFE ED2 · 2016).
YO! SAY, 夏が 胸を刺激する
ナマ足 魅惑の マーメイド
出すとこ出して たわわになったら
宝物(ホンモノ)の恋は やれ 爽快っ
ゴマカシきかない 薄着の曲線は
確信犯の しなやかな STYLE!
耐水性の 気持ちに切り替わる
瞬間の眩しさは いかがなもの
ココロまで脱がされる 熱い風の誘惑に
負けちゃって構わないから
真夏は 不祥事も キミ次第で
妖精たちが 夏を刺激する
ナマ足 魅惑の マーメイド
出すとこ出して たわわになったら
宝物の恋が できそうかい?
キミじゃなくても バテぎみにもなるよ
暑いばっかの街は 憂うつで
スキを見せたら 不意に耳に入る
サブいギャグなんかで 涼みたくない
むせ返る熱帯夜を 彩る花火のように
打ち上げて散る想いなら このまま
抱き合って 焦がれるまで
妖精たちと 夏をしたくなる
熱い欲望は トルネイド
出すもの出して 素直になりたい
キミとボクとなら It's All Right
都会のビルの海じゃ 感じなくなってるキミを
冷えたワインの口吻で 酔わせて
とろかして 差しあげましょう
妖精たちが 夏を刺激する
ナマ足 ヘソ出し マーメイド
恋にかまけて お留守になるのも
ダイスケ的にも オールオッケー!
YO! SAY, 夏を 誰としたくなる?
一人寝の夜に You Can Say Good Bye
奥の方まで 乾く間ないほど
宝物の恋を しま鮮花?
yo
Thán từjoʊ
ê; này
Này, nhìn cái này đi!
Rất không trang trọng. Dùng để chào hỏi hoặc gây sự chú ý.
say
Thán từseɪ
này; nghe này; ồ
Này, chiều nay bạn có rảnh không?
Một cách thân mật để gây sự chú ý hoặc bắt đầu câu chuyện.
夏
Danh từなつ
mùa hè
Mùa hè ở Nhật Bản rất nóng và ẩm.
Mùa thứ hai trong bốn mùa, sau mùa xuân và trước mùa thu.
が
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng
Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.
胸
Danh từむね
ngực; lòng; trái tim
Lời nói của anh ấy đã chạm sâu vào lòng tôi.
Chỉ cả phần ngực vật lý và 'trái tim' nơi chứa đựng cảm xúc.
を
Tiểu từtrợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp
Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.
刺激
Danh từしげき
kích thích; sự khích lệ
Tôi khao khát cuộc sống đầy kích thích ở thành phố.
Dùng cho cả kích thích vật lý và sự khích lệ về tinh thần.
する
Động từlàm, thực hiện
Tôi ăn sáng sau khi tập thể dục mỗi sáng.
する là một trong những động từ đa năng nhất trong tiếng Nhật. Kết hợp với danh từ để tạo động từ ghép (勉強する = học). Cũng dùng để đưa ra quyết định, gây ra trạng thái và nhiều thành ngữ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.