Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ T.M.Revolution: 'Resonance' (Soul Eater OP1 (ソウルイーター OP1) · 2008).
繋いだ魂の灯が 胸を指すなら
言葉よりもっと 強い響きが 今 聞こえるか?
ロクに眼も合わさず 運命にまで絡んでく
行き先 モロ カブッてる 喰えない夜を並走(はし)れ
深追いし過ぎた 眩しさが
悪い夢に 続いても
繋いだ魂の灯が 胸を指すなら
言葉よりもっと 強い響きが 今 聞こえるか?
出逢った理由はどうだっていい 魅きつけられて
触れた瞬間のキズの分だけ 確かになれる
嘘も偽装もある ヨレた世界をケリつけて
もろとも ぶっ壊れそな 夢中の果てが視たい
「一人にしない」と 掴む腕(て)は
優しさから 遠過ぎて
すべてを約束できる 明日はないから
昨日よりちょっと マシな絆を信じてみようか?
繋いだ魂の灯が 胸を指すなら
言葉よりもっと 強い響きが 今 聞こえるか?
出逢った理由はどうだっていい 魅きつけられて
触れた瞬間のキズの分だけ 確かになれる
繋ぐ
Động từつなぐ
kết nối; buộc; nắm tay
Hai người họ vừa nắm tay nhau vừa đi về nhà.
Dùng để nối các vật vật lý (dây thừng, tay) hoặc các mối liên hệ trừu tượng (cuộc gọi, hy vọng).
魂
Danh từたましい
linh hồn; tâm hồn; tinh thần
Anh ấy đã dồn hết tâm hồn vào đó và hoàn thành bức điêu khắc này.
Chỉ thực thể tinh thần hoặc sự tâm huyết cực độ dành cho việc gì đó.
の
Tiểu từtrợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ
Món ăn của mẹ ngon nhất.
Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.
灯
Danh từあかり
ánh sáng; đèn; ánh đèn
Ánh đèn hắt ra từ cửa sổ soi sáng con đường đêm tối.
Chỉ ánh sáng từ nguồn phát như đèn. Đây cũng là tên của vệ tinh thiên văn hồng ngoại 'AKARI' của Nhật Bản.
が
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng
Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.
胸
Danh từむね
ngực; lòng; trái tim
Lời nói của anh ấy đã chạm sâu vào lòng tôi.
Chỉ cả phần ngực vật lý và 'trái tim' nơi chứa đựng cảm xúc.
を
Tiểu từtrợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp
Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.
指す
Động từさす
chỉ, trỏ
Anh ấy dùng ngón tay chỉ về hướng nhà ga.
Dùng để chỉ hướng hoặc chỉ vào một người/vật nào đó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.