Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Rie Kugimiya, Yui Horie, Eri Kitamura (釘宮理恵・堀江由衣・喜多村英梨): 'Pre-Parade (プレパレード)' (Toradora! OP1 (とらドラ! OP1) · 2008).
プレ! プレパラート!
強くなんかないけど
プレ! プレパレード!
いつか君を捕まえる!
プ・レ・プレパ プ・レ・プレパ プ・レ・プレパ ワレテバリバリ
プ・レ・プレパ プ・レ・プレパ プ・レ・プレパ
油断したら その指 チクチクアタック 覚悟して
小さいけど 挟むの ミジンコみたいなアナタ
欲しいのは プラスチックなハート(プラス プラス ダケドマイナス)
でもそれじゃつまらない そこに気付いた者勝ち
恋は甘くて 苦いもの
単純明快 複雑怪奇な代物
どうでもいい事ばっかり気にしたりするの
どんな感じ?ソンな感じ
温厚篤実 エキセントリックなアナタ
強がる素振りを全身まとって太刀打ち
素直なだけだと刺激が強くて クラクラ
傷ついちゃうの 傷つけちゃうの 純情プレパラート
プ・レ・プレパ プ・レ・プレパ プ・レ・プレパ ワレテバリバリ
プ・レ・プレパ プ・レ・プレパ プ・レ・プレパ
磨けばまだ 輝く 限界なんて ありえない
小さくても 誰にも 負けない何かがあるの
私から 近づくまで耐えてよ(タエテ タエテ コンキガダイジ)
アナタから それ以上近づかれたら割れちゃう
人は優しく 刺激的
気分爽快 難行苦行の代物
泣きたい時にもニコニコ笑ったりするの
どんな感じ?損な感じ
才気煥発 アクティブ全開なアナタ
強気な態度で奇襲を仕掛けて仇討ち
直進だけだと不安に駆られて ソワソワ
頭の中は いつも一人の 純情プレパレード
恋は甘くて 苦いもの
単純明快 複雑怪奇な代物
どうでもいい事ばっかり気にしたりするの
どんな感じ?ソンな感じ
温厚篤実 エキセントリックなアナタ
強がる素振りを全身まとって太刀打ち
素直なだけだと刺激が強くて クラクラ
傷ついちゃうの 傷つけちゃうの 純情プレパラート
頭の中は いつも一人の 純情プレパレード
プレ
Tiền tốtiền-; trước
Tôi đã được mời tham dự sự kiện khai trương thử.
Được sử dụng làm tiền tố để chỉ điều gì đó xảy ra trước hoặc là một phiên bản sơ bộ.
プレパラート
Danh từtiêu bản (kính hiển vi)
Trong tiết khoa học, chúng tôi đã làm tiêu bản tế bào thực vật.
Đề cập đến một mẫu vật sinh học hoặc khoáng vật được chuẩn bị trên phiến kính để xem qua kính hiển vi.
強い
Tính từつよい
mạnh, mạnh mẽ, dữ dội
Gió đã mạnh lên.
Dùng để mô tả sức mạnh vật lý, cường độ của hiện tượng (gió, mưa), sự kiên định của ý chí hoặc khả năng chống lại điều gì đó. Dạng phó từ 'tsuyoku' (mạnh mẽ) thường được sử dụng. Trái nghĩa với 'yowai' (yếu).
なんか
Tiểu từnhư là; mấy thứ như
Tôi cực kỳ ghét mấy thứ như toán học.
Dạng thân mật của 'など'. Thường được dùng để thể hiện sự xem nhẹ hoặc cảm xúc mạnh.
ない
Tính từ, Động từkhông có, không tồn tại; trợ động từ phủ định
Không có thời gian nên hãy nhanh lên.
ない hoạt động như tính từ có nghĩa 'không tồn tại' và như dạng phủ định của ある. Cũng tạo động từ phủ định khi gắn vào gốc động từ. Chia như tính từ-i.
けど
Liên từ, Tiểu từnhưng; tuy nhiên; mặc dù
Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.
Dạng rút gọn và thân mật của 'keredomo'. Dùng để nối các ý trái ngược nhau.
パレード
Danh từdiễu hành
Đội chiến thắng đã tổ chức một cuộc diễu hành hoành tráng.
Một đám rước lễ hội của mọi người, thường có âm nhạc và xe hoa, qua các đường phố.
いつか
Trạng từmột ngày nào đó; khi nào đó
Một ngày nào đó tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
Dùng để diễn tả một thời điểm không xác định trong tương lai hoặc quá khứ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.